Bảo ôn dạng ống Superlon

5
(0 Đánh Giá)
  • Bảo ôn ở phân khúc trung cấp được đánh giá tốt nhất trên thị trường hiện nay
  • Kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn Malaysia với khả năng cách nhiệt tốt, kháng ẩm, ngăn ngừa đọng sương.
  • Xuất xứ Việt Nam và Malaysia.

Hoàng Đạt tự hào là nhà phân phối đại diện của Superlon tại miền Bắc và miền Trung trong suốt hơn 30 năm qua, góp phần đưa thương hiệu đến gần hơn với thị trường Việt Nam.

Thông tin sản phẩm

Bảo ôn Superlon dạng ống được sản xuất từ cao su tổng hợp gốc NBR cấu trúc ô kín. Sản phẩm mang đến hiệu quả cách nhiệt, kháng ẩm, ngăn ngừa đọng sương tốt. Chất lượng sản phẩm được chứng minh bởi các chứng nhận quốc tế. Bảo ôn Superlon đã có mặt tại Việt Nam hơn 30 năm được tin dùng cho nhiều công trình dân dụng, thương mại, công nghiệp.

Ứng dụng bảo ôn dạng ống Superlon

Bảo ôn dạng ống Superlon được sử dụng rộng rãi trong: 

  • Đường ống gas lạnh trong hệ thống điều hòa không khí 
  • Đường ống nước lạnh của hệ thống HVAC và Chiller.
  • Hệ thống lạnh và kho lạnh, giúp hạn chế thất thoát nhiệt và ngưng tụ.
  • Đường ống nước nóng: hỗ trợ giảm thất thoát nhiệt.
  • Đường ống môi chất lạnh trong các hệ thống lạnh dân dụng và công nghiệp.
  • Hệ thống đường ống kỹ thuật HVAC&R trong công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.
  • Đường ống đồng và đường ống kim loại có yêu cầu cách nhiệt, chống ngưng tụ.

Kích thước và quy cách đóng gói bảo ôn Superlon dạng ống

Chiều dài tiêu chuẩn: 1.83 mét / ống  
Quy cách đóng gói: Đóng thùng Carton (Số lượng ống/thùng phụ thuộc vào kích thước và độ dày).  
Dưới đây là bảng quy cách các kích thước phổ biến nhất của bảo ôn dạng ống Superlon:

Đường kính trong (ID)Đường kính (Inch)Các độ dày ống tiêu chuẩnChiều dài
Ø 6 mm1/4"10mm, 13mm, 19mm1.83m
Ø 10 mm3/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 13 mm1/2"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 16 mm5/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 19 mm3/4"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 22 mm7/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 25 mm1"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 28 mm1-1/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm1.83m
Ø 35 mm1-3/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm, 32mm1.83m
Ø 42 mm1-5/8"10mm, 13mm, 19mm, 25mm, 32mm1.83m
Từ Ø 48 đến Ø 165 mmTừ 1-7/8" đến 6"10mm, 13mm, 19mm, 25mm, 32mm, 38mm, 51mm1.83m

Ngoài kích thước bảo ôn dạng ống Superlon tiêu chuẩn, Hoàng Đạt còn cung cấp kích thước sản xuất theo yêu cầu của khách hàng. Liên hệ với Hoàng Đạt để nhận tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Bảng thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊUTHÔNG SỐ TIÊU CHUẨN

Chất liệu

Cao su Nitrile 

Cấu trúc lỗ khí

Ô kín ASTM D1667

Tỷ trọng

40kg/m³ - 80 kg/m³ 

Nhiệt độ vận hành

-50°C to 125°C 

Mức độ lan truyền ngọn lửa trên bề mặt

Class 1BS 476 Part 7

Hiệu suất chống cháy

Class 0BS 476 Part 6

Chỉ số truyền lửa

Chỉ số toàn phần / Total Index (I) ≤ 12

Chỉ số phụ / Sub index (i1) ≤ 6

 
FM Approved

• Độ dày ống lên đến 2" (51mm) 

• Độ dày tấm lên đến 2" (51mm) 

• Độ dày nhiều lớp lên đến 4" (102mm) 

FM 4924

Chỉ số phát triển lan truyền lửa/ khói

25/50ASTM E84

Phản ứng với lửa

V-0, tự dập tắt, không nhỏ giọt

UL94

JIS K 6911

Chỉ số oxy

≥ 33%KS M6962

Hệ số dẫn nhiệt

Nhiệt độ trung bình / Mean temp:

• 0°C: ≤ 0.032 W/m•K

• 20°C: ≤ 0.034 W/m•K

• 40°C: ≤ 0.036 W/m•K

ASTM C518

ASTM C177

Độ thấm hơi nước

≤ 0.89 x 10⁻¹⁴ kg/Pa.m.sASTM E96

Hệ số kháng ẩm

Độ hấp thụ nước theo thể tích

μ ≥ 12,000

≤ 0.2%

ASTM C209

Độ dãn dài

≥ 200 KpaASTM D412

Tính ổn định kích thước

< 7% ở 93°C (200°F) và 105°C (220°F)ASTM C534

Độ nén

6.00%KS M6962

Hệ số hấp thụ âm thanh tương ứng với độ dày 1" (25mm)

 

Dải tần số - Hệ số hấp thụ âm thanh

• 125 Hz: 0.13

• 250 Hz: 0.22

• 500 Hz: 0.53

• 1000 Hz: 0.66

• 2000 Hz: 0.61

• 4000 Hz: 0.68

NRC: 0.50

ASTM C423

Tính kháng ozone

Tốt ASTM G155

Tính chống ăn mòn

Không ăn mòn  

Môi trường

• Không chứa bụi và sợi gây hại

• Không phá hủy ozon và không gây nóng lên toàn cầu 

• Chứng nhận bởi Hội đồng Công trình Xanh Singapore (SGBC) và Phòng thí nghiệm Trung tâm Dubai (DCL) 

• Nhãn xanh thân thiện với môi trường 

• Không chứa Formaldehyde 

• Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi thấp 

• Độc tính khói thấp

• Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS

• Không tăng trưởng nấm mốc 

• Không tăng trưởng vi khuẩn 

ASTM D5116

JIS A 1901

JIS K 7271

RoHS 2011/65/EU, ASTM G21

ASTM G21

ASTM E2180

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng