Bảo ôn dạng ống Taisei được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống đường ống điều hòa, HVAC và cơ điện lạnh. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ, kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn Malaysia. Giải pháp cân bằng giữa hiệu quả, chất lượng và chi phí. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình.
Ống bảo ôn Taisei được sản xuất theo công nghệ "Tạo bọt gel" tiên tiến giúp tạo thành cấu trúc ô kín. Mang đến khả năng cách âm, cách nhiệt và chống đọng sương tốt cho đường ống.
Bảo ôn dạng ống thiết kế ở dạng ống tròn tiện lợi. Đường kính từ lớn đến nhỏ (sẵn tồn kho với các phi thông dụng). Với kích thước đường ống không thông dụng có thể đặt riêng Hoàng Đạt để sản xuất theo yêu cầu.
Đây là giải pháp lý tưởng, được sử dụng phổ biến cho:
Bảo ôn dạng ống Taisei đang có quy cách sản xuất:
Dưới đây là bảng quy cách kích cỡ và số lượng đóng cụ thể theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Taisei để anh chị có thể tham khảo (số cây/ 1 thùng).
| Đường kính trong | Độ dày thành xốp | ||||||||
| 1/4'' | 3/8'' | 1/2'' | 3/4'' | 1'' | 1 1/4'' | 1 1/2'' | 2'' | ||
| Inches | mm | 6 | 10 | 13 | 19 | 25 | 32 | 38 | 51 |
| 1/4" | 6 | 250 | 156 | 110 | 49 | 30 | - | - | - |
| 3/8" | 10 | 200 | 120 | 90 | 42 | 30 | 12 | - | - |
| 1/2" | 13 | 150 | 100 | 72 | 36 | 24 | 12 | 9 | 6 |
| 5/8" | 16 | 120 | 90 | 63 | 36 | 20 | 12 | 9 | 6 |
| 3/4" | 19 | 100 | 72 | 56 | 30 | 20 | 12 | 9 | 6 |
| 7/8" | 22 | 90 | 64 | 48 | 25 | 18 | 9 | 9 | 6 |
| 1" | 25 | 80 | 56 | 42 | 20 | 16 | 9 | 9 | 6 |
| 1 1/8" | 28 | 72 | 49 | 36 | 20 | 16 | 9 | 9 | 6 |
| 1 1/4" | 32 | 56 | 42 | 30 | 20 | 15 | 9 | 9 | 4 |
| 1 3/8" | 35 | 48 | 36 | 30 | 16 | 12 | 9 | 9 | 4 |
| 1 1/2" | 38 | 42 | 34 | 25 | 16 | 12 | 9 | 8 | 4 |
| 1 5/8" | 42 | - | 30 | 25 | 16 | 12 | 9 | 8 | 4 |
| 1 7/8" | 48 | - | 28 | 20 | 15 | 10 | 8 | 6 | 4 |
| 2" | 51 | - | 24 | 20 | 12 | 9 | 8 | 6 | 4 |
| 2 1/8" | 54 | - | 21 | 20 | 12 | 9 | 8 | 6 | 4 |
| 2 1/4" | 57 | - | 21 | 20 | 12 | 9 | 6 | 6 | 4 |
| 2 3/8" | 60 | - | 20 | 18 | 12 | 9 | 6 | 6 | 3 |
| 2 1/2" | 64 | - | 18 | 15 | 9 | 8 | 6 | 6 | 3 |
| 2 5/8" | 67 | - | 18 | 15 | 9 | 8 | 6 | 6 | 3 |
| 2 7/8" | 73 | - | 18 | 13 | 9 | 8 | 4 | 4 | 3 |
| 3" | 76 | - | 18 | 12 | 8 | 8 | 4 | 4 | 3 |
| 4" | 102 | - | 14 | 12 | 6 | 6 | 4 | 3 | 2 |
| 4 1/8" | 105 | - | 14 | 12 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 |
| 4 1/4" | 108 | - | 14 | 12 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 |
| 5" | 127 | - | 10 | 9 | 6 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 6" | 152 | - | 9 | 8 | 6 | 3 | 3 | 3 | - |
| 6 1/2" | 165 | - | 9 | 8 | 6 | 3 | 3 | - | - |
| Specification (VN) | Values | Test Methods |
| Vật liệu | Elastomeric Foam comprised of NBR/PVC based Bảo ôn Elastomer gốc NBR/PVC | |
| Cấu trúc ô | Ultra fine Closed Cell Cấu trúc ô kín siêu mịn | |
| Màu sắc | Black Đen | |
| Tỷ trọng | 40 kg/m³ - 80 kg/m³ | |
| Nhiệt độ làm việc | -50°C to +105°C | |
| Lan truyền lửa trên bề mặt | Class 1 | BS 476 Part 7 |
Chỉ số lan truyền ngọn lửa Chỉ số phát triển khói | FSI: ≤ 25 SDI: ≤ 50 | ASTM E84 |
| Phản ứng với lửa | V-0, Self Extinguishing, Does not Drip | UL94 |
| Hệ số dẫn nhiệt | Mean Temp / Nhiệt độ trung bình: • 0°C: ≤ 0.032 W/m·K • 20°C: 0.033 W/m·K • 40°C: 0.036 W/m·K | ASTM C518 |
| Độ thấm hơi nước | ≤ 1,65 × 10⁻¹¹ (g/m·s·Pa) | EN 12086-13 |
| Hệ số cản trở khuếch tán hơi nước | Với dòng bảo ôn Taisei NBR thường: µ ≥ 10,000 Với dòng bảo ôn Taisei NBR bọc lớp nhôm: µ ≥ 80,000 | EN 12086-13 |
| Độ hấp thụ nước theo thể tích | ≤ 0.1% | ASTM C209 |
| Độ co ngót tuyến tính (105°C/220°F) | ≤ 7% | ASTM C534 |
| Độ biến dạng dư sau nén | 6.00% | KS M ISO 1856 |
| Hệ số giảm âm (NRC) ở độ dày 25 mm | 0.4 | ASTM C423 |
| Độ bền với Ozone | Good Tốt | ASTM D1171 |
| Khả năng chống ăn mòn | No Corrosion Không gây ăn mòn | ASTM C665 |
| An toàn cho môi trường & sức khỏe con người | 1. Dust & Fibre Free, CFC Free Không bụi & không sợi, không chứa CFC 2. Certified by SGBC (Singapore) Được chứng nhận bởi SGBC (Singapore) 3. Green Label Compliant Đạt chuẩn Nhãn Xanh (Green Label) 4. Formaldehyde Free Không chứa Formaldehyde 5. Low Volatile Organic Compounds (VOCs) Hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) thấp 6. RoHS 2011/65/EU Compliant Đạt chuẩn RoHS 2011/65/EU 7. No Fungal Growth Không phát sinh nấm mốc 8. No Bacterial Growth Không có vi khuẩn phát triển | ASTM D5116 JIS A 1901 IEC 62321 ASTM G21 ASTM E2180 |