Bảo ôn dạng ống

Bảo ôn dạng ống Taisei

4
(1 Đánh Giá)
  • Thiết kế dạng sợi tiện lợi, thi công nhanh chóng
  • Chất lượng ổn định theo tiêu chuẩn Malaysia, đạt các chứng chỉ chất lượng quốc tế
  • Mức giá cạnh tranh

Thông tin sản phẩm

Bảo ôn dạng ống Taisei được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống đường ống điều hòa, HVAC và cơ điện lạnh. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ, kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn Malaysia. Giải pháp cân bằng giữa hiệu quả, chất lượng và chi phí. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình.

1. Ứng dụng bảo ôn dạng ống Taisei

Ống bảo ôn Taisei được sản xuất theo công nghệ "Tạo bọt gel" tiên tiến giúp tạo thành cấu trúc ô kín. Mang đến khả năng cách âm, cách nhiệt và chống đọng sương tốt cho đường ống.

Bảo ôn dạng ống thiết kế ở dạng ống tròn tiện lợi. Đường kính từ lớn đến nhỏ (sẵn tồn kho với các phi thông dụng). Với kích thước đường ống không thông dụng có thể đặt riêng Hoàng Đạt để sản xuất theo yêu cầu. 

Đây là giải pháp lý tưởng, được sử dụng phổ biến cho:

  • Hệ thống làm lạnh trung tâm Chiller
  • Hệ thống điều hòa không khí AHU 
  • Ống dẫn khí nóng, lạnh trong nhà máy 

2. Bảng quy cách đóng thùng bảo ôn dạng ống TAISEI NBR

Bảo ôn dạng ống Taisei đang có quy cách sản xuất: 

  • Chiều dài mỗi ống là 183cm (1.83m) 
  • Đường kính trong từ ø 6mm đến ø 165mm 
  • Độ dày ống có các loại: 6mm, 10mm, 13mm, 19mm, 25mm, 32mm, 38mm, 51mm

Dưới đây là bảng quy cách kích cỡ và số lượng đóng cụ thể theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Taisei để anh chị có thể tham khảo (số cây/ 1 thùng).

Đường kính trongĐộ dày thành xốp
1/4''3/8''1/2''3/4''1''1 1/4''1 1/2''2''
Inchesmm610131925323851
1/4"62501561104930---
3/8"1020012090423012--
1/2"131501007236241296
5/8"16120906336201296
3/4"19100725630201296
7/8"229064482518996
1"258056422016996
1 1/8"287249362016996
1 1/4"325642302015994
1 3/8"354836301612994
1 1/2"384234251612984
1 5/8"42-30251612984
1 7/8"48-28201510864
2"51-2420129864
2 1/8"54-2120129864
2 1/4"57-2120129664
2 3/8"60-2018129663
2 1/2"64-181598663
2 5/8"67-181598663
2 7/8"73-181398443
3"76-181288443
4"102-141266432
4 1/8"105-141265432
4 1/4"108-141265432
5"127-10964332
6"152-986333-
6 1/2"165-98633--

3. Bảng thông số kỹ thuật Taisei NBR dạng ống 

Specification (VN)ValuesTest Methods
Vật liệu

Elastomeric Foam comprised of NBR/PVC based

Bảo ôn Elastomer gốc NBR/PVC

 
Cấu trúc ô

Ultra fine Closed Cell

Cấu trúc ô kín siêu mịn

 
Màu sắc

Black

Đen

 
Tỷ trọng40 kg/m³ - 80 kg/m³ 
Nhiệt độ làm việc-50°C to +105°C 
Lan truyền lửa trên bề mặtClass 1BS 476 Part 7

Chỉ số lan truyền ngọn lửa

 

Chỉ số phát triển khói

FSI: ≤ 25

SDI: ≤ 50

ASTM E84
Phản ứng với lửaV-0, Self Extinguishing, Does not DripUL94
Hệ số dẫn nhiệt

Mean Temp / Nhiệt độ trung bình:

• 0°C: ≤ 0.032 W/m·K

• 20°C: 0.033 W/m·K

• 40°C: 0.036 W/m·K

ASTM C518
Độ thấm hơi nước≤ 1,65 × 10⁻¹¹ (g/m·s·Pa)EN 12086-13
Hệ số cản trở khuếch tán hơi nước

Với dòng bảo ôn Taisei NBR thường: µ ≥ 10,000

Với dòng bảo ôn Taisei NBR bọc lớp nhôm: µ ≥ 80,000

EN 12086-13
Độ hấp thụ nước theo thể tích≤ 0.1%ASTM C209
Độ co ngót tuyến tính (105°C/220°F)≤ 7%ASTM C534
Độ biến dạng dư sau nén6.00%KS M ISO 1856
Hệ số giảm âm (NRC) ở độ dày 25 mm0.4ASTM C423
Độ bền với Ozone

Good

Tốt

ASTM D1171
Khả năng chống ăn mòn

No Corrosion

Không gây ăn mòn

ASTM C665
An toàn cho môi trường & sức khỏe con người

1. Dust & Fibre Free, CFC Free

Không bụi & không sợi, không chứa CFC

2. Certified by SGBC (Singapore)

Được chứng nhận bởi SGBC (Singapore)

3. Green Label Compliant

Đạt chuẩn Nhãn Xanh (Green Label)

4. Formaldehyde Free

Không chứa Formaldehyde

5. Low Volatile Organic Compounds (VOCs)

Hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) thấp

6. RoHS 2011/65/EU Compliant

Đạt chuẩn RoHS 2011/65/EU

7. No Fungal Growth

Không phát sinh nấm mốc

8. No Bacterial Growth

Không có vi khuẩn phát triển

ASTM D5116

JIS A 1901

IEC 62321

ASTM G21

ASTM E2180

 

zalo
Thông báo
Đóng