Vật liệu cách nhiệt Superlon được sản xuất với tiêu chuẩn cao nhất. Cấu trúc ô kín của sản phẩm giúp tạo nên một lớp cách nhiệt hiệu quả giữa bề mặt ống và môi trường xung quanh.
Superlon được thành lập năm 1992 tại Malyasia. Hoàng Đạt là đơn vị tiên phong đưa bảo ôn Superlon vào thị trường Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sản phẩm đạt chất lượng cùng dịch vụ nhanh chóng và đáng tin cậy.
Bảo ôn dạng tấm Superlon được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống HVAC. Kích thước dạng tấm lớn phù hợp cho bề mặt có hình dạng lớn, phẳng hoặc cần gia công theo kích thước thước tế.
Một số ứng dụng phổ biến của bảo ôn dạng tấm Superlon có thể kể tới như:
Với những khu vực cần cắt ghép, tạo hình bảo ôn dạng tấm Superlon nên được sử dụng kết hợp cùng keo Superlon để mang lại độ bền cao nhất và hiệu quả sử dụng tốt nhất.
Dưới đây là bảng quy cách đóng gói của sản phẩm
| Độ dày (Inches) | Độ dày (mm) | Kích thước (Mét) |
| 1/4" | 6 | 1.22 x 24.0 |
| 3/8" | 9 | 1.22 x 21.0 |
| 1/2" | 13 | 1.22 x 15.0 |
| 5/8" | 16 | 1.22 x 14.0 |
| 3/4" | 19 | 1.22 x 9.0 |
| 1" | 25 | 1.22 x 8.0 |
| 1 1/4" | 32 | 1.22 x 6.0 |
| 1 1/2" | 38 | 1.22 x 5.0 |
| 2" | 51 | 1.22 x 4.0 |
| S Skin (Bề mặt đặc biệt) | Tất cả (All) | 1.22 x 9.14 |
| Độ dày (Inches) | Độ dày (mm) | Kích thước (Mét) | Kích thước (Feet) | Số lượng/Thùng (Pcs Per Carton) |
| 1/8" | 3 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 80 |
| 1/4" | 6 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 40 |
| 3/8" | 9 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 26 |
| 1/2" | 13 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 20 |
| 5/8" | 16 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 16 |
| 3/4" | 19 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 14 |
| 1" | 25 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 10 |
| 1 1/4" | 32 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 8 |
| 1 1/2" | 38 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 7 |
| 2" | 51 | 1.22 x 0.914 | 4' x 3' | 5 |
Lưu ý:
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | TIÊU CHUẨN |
Chất liệu | Cao su Nitrile | |
Cấu trúc lỗ khí | Ô kín | ASTM D1667 |
Tỷ trọng | 40kg/m³ - 80 kg/m³ | |
Nhiệt độ vận hành | -50°C to 125°C | |
Mức độ lan truyền ngọn lửa trên bề mặt | Class 1 | BS 476 Part 7 |
Hiệu suất chống cháy | Class 0 | BS 476 Part 6 |
Chỉ số truyền lửa | Chỉ số toàn phần / Total Index (I) ≤ 12 Chỉ số phụ / Sub index (i1) ≤ 6 | |
| FM Approved | • Độ dày ống lên đến 2" (51mm) • Độ dày tấm lên đến 2" (51mm) • Độ dày nhiều lớp lên đến 4" (102mm) | FM 4924 |
Chỉ số phát triển lan truyền lửa/ khói | 25/50 | ASTM E84 |
Phản ứng với lửa | V-0, tự dập tắt, không nhỏ giọt | UL94 JIS K 6911 |
Chỉ số oxy | ≥ 33% | KS M6962 |
Hệ số dẫn nhiệt | Nhiệt độ trung bình / Mean temp: • 0°C: ≤ 0.032 W/m•K • 20°C: ≤ 0.034 W/m•K • 40°C: ≤ 0.036 W/m•K | ASTM C518 ASTM C177 |
Độ thấm hơi nước | ≤ 0.89 x 10⁻¹⁴ kg/Pa.m.s | ASTM E96 |
Hệ số kháng ẩm | μ ≥ 12,000 | |
Độ hấp thụ nước theo thể tích | ≤ 0.2% | ASTM C209 |
Độ dãn dài | ≥ 200 Kpa | ASTM D412 |
Tính ổn định kích thước | < 7% ở 93°C (200°F) và 105°C (220°F) | ASTM C534 |
Độ nén Compression Set | 6.00% | KS M6962 |
Hệ số hấp thụ âm thanh tương ứng với độ dày 1" (25mm)
| Dải tần số / Hệ số hấp thụ âm thanh • 125 Hz: 0.13 • 250 Hz: 0.22 • 500 Hz: 0.53 • 1000 Hz: 0.66 • 2000 Hz: 0.61 • 4000 Hz: 0.68 • NRC: 0.50 |
|
Tính kháng ozone | Tốt | ASTM G155 |
Tính chống ăn mòn | Không ăn mòn | |
Môi trường | • Không chứa bụi và sợi gây hại • Không phá hủy ozon và không gây nóng lên toàn cầu • Chứng nhận bởi Hội đồng Công trình Xanh Singapore (SGBC) và Phòng thí nghiệm Trung tâm Dubai (DCL) • Nhãn xanh thân thiện với môi trường • Không chứa Formaldehyde • Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi thấp • Độc tính khói thấp • Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS • Không tăng trưởng nấm mốc • Không tăng trưởng vi khuẩn | ASTM D5116 JIS A 1901 JIS K 7271 RoHS 2011/65/EU, ASTM G21 ASTM G21 ASTM E2180 |