Bảo ôn dạng tấm

Bảo ôn dạng tấm Superlon

5
(0 Đánh Giá)
  • Tỷ lệ cấu trúc ô kín cao giúp đảm bảo tính dẫn nhiệt thấp và khả năng chống ẩm cao.
  • Hiệu suất chống cháy vượt trội sản xuất theo tiêu chuẩn Class 1, Class 0 và chứng nhận FM Approved. 
  • Chỉ số oxy cao 
  • Không có bụi và sợi li ti, không gây nguy hiểm cho sức khỏe

Vật liệu cách nhiệt Superlon được sản xuất với tiêu chuẩn cao nhất. Cấu trúc ô kín của sản phẩm giúp tạo nên một lớp cách nhiệt hiệu quả giữa bề mặt ống và môi trường xung quanh.

Thông tin sản phẩm

Superlon được thành lập năm 1992 tại Malyasia. Hoàng Đạt là đơn vị tiên phong đưa bảo ôn Superlon vào thị trường Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sản phẩm đạt chất lượng cùng dịch vụ nhanh chóng và đáng tin cậy. 

Ứng dụng bảo ôn dạng tấm Superlon

Bảo ôn dạng tấm Superlon được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống HVAC. Kích thước dạng tấm lớn phù hợp cho bề mặt có hình dạng lớn, phẳng hoặc cần gia công theo kích thước thước tế. 

Một số ứng dụng phổ biến của bảo ôn dạng tấm Superlon có thể kể tới như:

  • Bọc cách nhiệt cho đường ống gió, hộp gió, các bề mặt của hệ thống điều hòa 
  • Cách nhiệt cho các đường ống có kích thước lớn.
  • Bề mặt các thiết bị, bồn, van, mặt bích và các khu vực cần xử lý chống ngưng tụ. 
  • Kho lạnh và hệ thống làm lạnh

Với những khu vực cần cắt ghép, tạo hình bảo ôn dạng tấm Superlon nên được sử dụng kết hợp cùng keo Superlon để mang lại độ bền cao nhất và hiệu quả sử dụng tốt nhất.

Quy cách đóng gói bảo ôn dạng tấm Superlon

Dưới đây là bảng quy cách đóng gói của sản phẩm

Bảng quy cách đóng gói bảo ôn dạng cuộn

Độ dày (Inches)Độ dày (mm)Kích thước (Mét)
1/4"61.22 x 24.0
3/8"91.22 x 21.0
1/2"131.22 x 15.0
5/8"161.22 x 14.0
3/4"191.22 x 9.0
1"251.22 x 8.0
1 1/4"321.22 x 6.0
1 1/2"381.22 x 5.0
2"511.22 x 4.0
S Skin (Bề mặt đặc biệt)Tất cả (All)1.22 x 9.14

Bảng quy cách đóng gói bảo ôn dạng tấm

Độ dày (Inches)Độ dày (mm)Kích thước (Mét)Kích thước (Feet)Số lượng/Thùng (Pcs Per Carton)
1/8"31.22 x 0.9144' x 3'80
1/4"61.22 x 0.9144' x 3'40
3/8"91.22 x 0.9144' x 3'26
1/2"131.22 x 0.9144' x 3'20
5/8"161.22 x 0.9144' x 3'16
3/4"191.22 x 0.9144' x 3'14
1"251.22 x 0.9144' x 3'10
1 1/4"321.22 x 0.9144' x 3'8
1 1/2"381.22 x 0.9144' x 3'7
2"511.22 x 0.9144' x 3'5

Lưu ý: 

  • Có thể điều chỉnh kích thước bề mặt đơn hoặc đôi 
  • Các kích cỡ đều có thể phủ keo hoặc phủ nhôm theo yêu cầu của khách hàng 
  • Quý khách hàng cần đặt theo kích thước tùy chỉnh có thể liên hệ với Hoàng Đạt để được hỗ trợ tốt nhất.

Thông số kỹ thuật bảo ôn dạng tấm Superlon

CHỈ TIÊUTHÔNG SỐTIÊU CHUẨN 

Chất liệu

Cao su Nitrile 

Cấu trúc lỗ khí

Ô kín ASTM D1667

Tỷ trọng

40kg/m³ - 80 kg/m³ 

Nhiệt độ vận hành

-50°C to 125°C 

Mức độ lan truyền ngọn lửa trên bề mặt

Class 1BS 476 Part 7

Hiệu suất chống cháy

Class 0BS 476 Part 6

Chỉ số truyền lửa

Chỉ số toàn phần / Total Index (I) ≤ 12

Chỉ số phụ / Sub index (i1) ≤ 6

 
FM Approved

• Độ dày ống lên đến 2" (51mm) 

• Độ dày tấm lên đến 2" (51mm)

• Độ dày nhiều lớp lên đến 4" (102mm) 

FM 4924

Chỉ số phát triển lan truyền lửa/ khói

25/50ASTM E84

Phản ứng với lửa

V-0, tự dập tắt, không nhỏ giọt

UL94

JIS K 6911

Chỉ số oxy

≥ 33%KS M6962

Hệ số dẫn nhiệt

Nhiệt độ trung bình / Mean temp:

• 0°C: ≤ 0.032 W/m•K

• 20°C: ≤ 0.034 W/m•K

• 40°C: ≤ 0.036 W/m•K

ASTM C518

ASTM C177

Độ thấm hơi nước

≤ 0.89 x 10⁻¹⁴ kg/Pa.m.sASTM E96

Hệ số kháng ẩm

μ ≥ 12,000 

Độ hấp thụ nước theo thể tích

≤ 0.2%ASTM C209

Độ dãn dài

≥ 200 KpaASTM D412

Tính ổn định kích thước

< 7% ở 93°C (200°F) và 105°C (220°F)ASTM C534

Độ nén

Compression Set

6.00%KS M6962

Hệ số hấp thụ âm thanh tương ứng với độ dày 1" (25mm)

 

Dải tần số / Hệ số hấp thụ âm thanh

• 125 Hz: 0.13

• 250 Hz: 0.22

• 500 Hz: 0.53

• 1000 Hz: 0.66

• 2000 Hz: 0.61

• 4000 Hz: 0.68

NRC: 0.50

 

Tính kháng ozone

Tốt ASTM G155

Tính chống ăn mòn

Không ăn mòn  

Môi trường

• Không chứa bụi và sợi gây hại 

• Không phá hủy ozon và không gây nóng lên toàn cầu 

• Chứng nhận bởi Hội đồng Công trình Xanh Singapore (SGBC) và Phòng thí nghiệm Trung tâm Dubai (DCL) 

• Nhãn xanh thân thiện với môi trường 

• Không chứa Formaldehyde 

• Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi thấp

• Độc tính khói thấp 

• Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS 

• Không tăng trưởng nấm mốc

• Không tăng trưởng vi khuẩn 

ASTM D5116

JIS A 1901

JIS K 7271

RoHS 2011/65/EU, ASTM G21

ASTM G21

ASTM E2180

 

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng