Bảo ôn dạng tấm

Bảo ôn dạng tấm Taisei

5
(0 Đánh Giá)
  • Tiêu chuẩn chất lượng Malaysia
  • Sản phẩm ở phân khúc trung cấp. Cân bằng giữa chất lượng, hiệu quả và chi phí
  • Đáp ứng nhu cầu công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp

Thông tin sản phẩm

Bảo ôn dạng tấm Taisei là sản phẩm cách nhiệt được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí, HVAC, đường ống và thiết bị cơ điện. Sản phẩm được định vị ở phân khúc trung cấp, cân bằng giữa chất lượng, hiệu quả cách nhiệt và chi phí đầu tư, phù hợp với nhiều loại công trình.

Ứng dụng bảo ôn dạng tấm Taisei

Bảo ôn dạng tấm với đặc trưng có bề mặt lớn,linh hoạt, có thể cắt ghép theo nhiều kích thước bề mặt. Vì vậy, sản phẩm phù hợp cho bề mặt lớn, có hình dạng phức tạp. Một số ứng dụng phổ biến của Bảo ôn dạng tấm Taisei có thể kể tới: 

  • Bảo ôn ống gió 
  • Bảo ôn bồn chứa, đường ống lớn.
  • Bảo ôn phòng lạnh, hệ thống lạnh
  • Bảo ôn cho các vị trí có hình dạng phức tạp như: Mặt bích, van, co, tê

Các loại bảo ôn dạng tấm Taisei

Taisei cung cấp đa dạng các dòng bảo ôn dạng tấm, đáp ứng linh hoạt yêu cầu về cách nhiệt, chống ngưng tụ và thi công trong nhiều loại công trình. Tùy theo điều kiện sử dụng và yêu cầu hoàn thiện, khách hàng có thể lựa chọn tấm trơn, tấm phủ keo, tấm phủ bạc hoặc tấm phủ keo và phủ bạc.

  • Tấm trơn: phù hợp với các ứng dụng bảo ôn thông thường, linh hoạt trong thi công.
  • Tấm phủ keo: có sẵn lớp keo trên bề mặt, hỗ trợ quá trình dán và lắp đặt thuận tiện hơn.
  • Tấm phủ bạc: lớp phủ bạc giúp tăng khả năng bảo vệ bề mặt và mang lại độ hoàn thiện cao.
  • Tấm phủ keo và phủ bạc: kết hợp tính tiện lợi của lớp keo với lớp phủ bạc, phù hợp với những yêu cầu cao hơn về thi công và hoàn thiện.

Với nhiều lựa chọn về cấu tạo và quy cách, bảo ôn dạng tấm Taisei mang đến giải pháp phù hợp cho đa dạng hệ thống HVAC, Chiller, cơ điện lạnh và các ứng dụng cách nhiệt trong công trình. 

Quy cách đóng gói bảo ôn dạng tấm Taisei

Taisei cung cấp bảo ôn dạng tấm có các kích thước: 

  • Chiều ngang có các loại: 1m, 1m22, 1m4
  • Chiều dài linh hoạt từ 4m đến 50m tùy theo độ dày của mỗi cuộn 
  • Độ dày: 3mm, 6mm, 10mm, 13mm, 16mm, 19mm, 25mm, 32mm, 38mm, 51mm  

Dưới đây là bảng quy cách đóng gói cụ thể của sản phẩm bảo ôn dạng tấm Taisei.

Dày Dài (mm)Diện tích / cuộn (m²)
mminchRộng 1m Rộng 1.22mRộng 1.4m 
31/8"363643.9250.4
61/4"242429.2833.6
103/8"212125.6229.4
131/2"151518.321
165/8"141417.0819.6
193/4"09910.9812.6
251"0889.7611.2
321 1/4"0667.328.4
381 1/2"0556.17
512"0444.885.6

 

Thông số kỹ thuật của bảo ôn dạng tấm Taisei

 

Specification (EN)Specification (VN)ValuesTest Methods
MaterialVật liệu

Elastomeric Foam comprised of NBR/PVC based

Bảo ôn Elastomer gốc NBR/PVC

 
Cell StructureCấu trúc ô

Ultra fine Closed Cell

Cấu trúc ô kín siêu mịn

 
ColorMàu sắc

Black

Đen

 
DensityTỷ trọng40 kg/m³ - 80 kg/m³ 
Service TemperatureNhiệt độ làm việc-50°C to +105°C 
Surface Spread of FlamesLan truyền lửa trên bề mặtClass 1BS 476 Part 7

Flame Spread Index

 

Smoke Developed Index

Chỉ số lan truyền ngọn lửa

 

Chỉ số phát triển khói

FSI: ≤ 25

SDI: ≤ 50

ASTM E84
Reaction to FirePhản ứng với lửaV-0, Self Extinguishing, Does not DripUL94
Thermal ConductivityHệ số dẫn nhiệt

Mean Temp / Nhiệt độ trung bình:

• 0°C: ≤ 0.032 W/m·K

• 20°C: 0.033 W/m·K

• 40°C: 0.036 W/m·K

ASTM C518
Water Vapour PermeabilityĐộ thấm hơi nước≤ 1,65 × 10⁻¹¹ (g/m·s·Pa)EN 12086-13
Water vapor diffusion resistance factor (µ)Hệ số cản trở khuếch tán hơi nước

Với dòng bảo ôn Taisei NBR thường: µ ≥ 10,000

Với dòng bảo ôn Taisei NBR bọc lớp nhôm: µ ≥ 80,000

EN 12086-13
Water Absorption by VolumeĐộ hấp thụ nước theo thể tích≤ 0.1%ASTM C209
Linear Shrinkage at 105°C (220°F)Độ co ngót tuyến tính (105°C/220°F)≤ 7%ASTM C534
Compression SetĐộ biến dạng dư sau nén6.00%KS M ISO 1856
Noise Reduction Rating (NRC) on 1 inch thicknessHệ số giảm âm (NRC) ở độ dày 25 mm0.4ASTM C423
Ozone ResistanceĐộ bền với Ozone

Good

Tốt

ASTM D1171
Corrosion ResistanceKhả năng chống ăn mòn

No Corrosion

Không gây ăn mòn

ASTM C665
Environment and Health SafetyAn toàn cho môi trường & sức khỏe con người

1. Dust & Fibre Free, CFC Free

Không bụi & không sợi, không chứa CFC

2. Certified by SGBC (Singapore)

Được chứng nhận bởi SGBC (Singapore)

3. Green Label Compliant

Đạt chuẩn Nhãn Xanh (Green Label)

4. Formaldehyde Free

Không chứa Formaldehyde

5. Low Volatile Organic Compounds (VOCs)

Hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) thấp

6. RoHS 2011/65/EU Compliant

Đạt chuẩn RoHS 2011/65/EU

7. No Fungal Growth

Không phát sinh nấm mốc

8. No Bacterial Growth

Không có vi khuẩn phát triển

ASTM D5116

JIS A 1901

IEC 62321

ASTM G21

ASTM E2180

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng