Bảo ôn Superlon – thương hiệu bảo ôn uy tín đến từ Malaysia, được thành lập từ năm 1992. Với hơn 30 năm đồng hành cùng Superlon, Hoàng Đạt tự hào là nhà phân phối đại diện tại miền Bắc và miền Trung, đưa sản phẩm đến hàng nghìn công trình trên thị trường Việt Nam. Nổi bật trong phân khúc trung cấp, Superlon chinh phục khách hàng nhờ chất lượng ổn định, hiệu quả bảo ôn cao và chi phí hợp lý – lựa chọn cân bằng cho những công trình đề cao cả hiệu quả và kinh tế.
Minh chứng cho uy tín - Cam kết cho chất lượng - Nền tảng cho niềm tin bền vững
Được thành lập từ năm 1992 tại Malaysia, Superlon Worldwide là nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực vật liệu cách nhiệt dạng bọt cao su lưu hóa NBR (Nitrile Butadiene Rubber).
Trong hơn 30 năm qua, bảo ôn Superlon được tin dùng trong hàng loạt công trình lớn, đại dự án. Thời gian và niềm tin khách hàng chính là thước đo quan trọng khẳng định chất lượng sản phẩm.
Các sản phẩm bảo ôn Superlon được sản xuất với cấu trúc ô kín (closed-cell) có tỷ lệ cao, đem lại rào cản ngăn nhiệt và chống ẩm hoàn hảo.
Superlon cung cấp đầy đủ các chủng loại vật liệu cách nhiệt phục vụ cho nhiều quy mô công trình khác nhau.
Bảo ôn dạng ống được thiết kế theo kích thước của các loại đường ống phổ thông. Giải pháp giúp việc thi công nhanh chóng, tiện lợi.
Dạng Tấm (Sheets): Khổ chuẩn 1.22m x 0.914m (4ft x 3ft) với các độ dày từ 3mm đến 51mm.
Dạng Cuộn (Rolls): Khổ rộng 1.22m với chiều dài từ 4m đến 24m tùy theo độ dày.
Các biến thể đặc biệt:
Bảo ôn Superlon tiêu âm có cấu trúc sọt trứng dạng ô mở. Cấu trúc này giúp tăng diện tích tiếp xúc, giúp hấp thụ tiếng ồn lên tới 50%. Sản phẩm đặc trưng dùng cho môi trường cần cách âm tốt.
Ngoài kích thước tiêu chuẩn, Hoàng Đạt còn cung cấp kích thước theo yêu cầu của khách hàng. Để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất, anh chị có thể liên hệ trực tiếp với Hoàng Đạt để được hỗ trợ.
Để đảm bảo các mối nối kín khít và ngăn ngừa triệt để hiện tượng thất thoát nhiệt, Superlon cung cấp bộ phụ kiện chuyên dụng:
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | TIÊU CHUẨN |
Chất liệu | Cao su Nitrile | |
Cấu trúc lỗ khí | Ô kín | ASTM D1667 |
Tỷ trọng | 40kg/m³ - 80 kg/m³ | |
Nhiệt độ vận hành | -50°C to 125°C | |
Mức độ lan truyền ngọn lửa trên bề mặt | Class 1 | BS 476 Part 7 |
Hiệu suất chống cháy | Class 0 | BS 476 Part 6 |
Chỉ số truyền lửa | Chỉ số toàn phần / Total Index (I) ≤ 12 Chỉ số phụ / Sub index (i1) ≤ 6 | |
| FM Approved | • Độ dày ống lên đến 2" (51mm) • Độ dày tấm lên đến 2" (51mm) • Độ dày nhiều lớp lên đến 4" (102mm) | FM 4924 |
Chỉ số phát triển lan truyền lửa/ khói | 25/50 | ASTM E84 |
Phản ứng với lửa | V-0, tự dập tắt, không nhỏ giọt | UL94 JIS K 6911 |
Chỉ số oxy | ≥ 33% | KS M6962 |
Hệ số dẫn nhiệt | Nhiệt độ trung bình / Mean temp: • 0°C: ≤ 0.032 W/m•K • 20°C: ≤ 0.034 W/m•K • 40°C: ≤ 0.036 W/m•K | ASTM C518 ASTM C177 |
Độ thấm hơi nước | ≤ 0.89 x 10⁻¹⁴ kg/Pa.m.s | ASTM E96 |
Hệ số kháng ẩm Độ hấp thụ nước theo thể tích | μ ≥ 12,000 ≤ 0.2% | ASTM C209 |
Độ dãn dài | ≥ 200 Kpa | ASTM D412 |
Tính ổn định kích thước | < 7% ở 93°C (200°F) và 105°C (220°F) | ASTM C534 |
Độ nén | 6.00% | KS M6962 |
Hệ số hấp thụ âm thanh tương ứng với độ dày 1" (25mm)
| Dải tần số - Hệ số hấp thụ âm thanh • 125 Hz: 0.13 • 250 Hz: 0.22 • 500 Hz: 0.53 • 1000 Hz: 0.66 • 2000 Hz: 0.61 • 4000 Hz: 0.68 • NRC: 0.50 | ASTM C423 |
Tính kháng ozone | Tốt | ASTM G155 |
Tính chống ăn mòn | Không ăn mòn | |
Môi trường | • Không chứa bụi và sợi gây hại • Không phá hủy ozon và không gây nóng lên toàn cầu • Chứng nhận bởi Hội đồng Công trình Xanh Singapore (SGBC) và Phòng thí nghiệm Trung tâm Dubai (DCL) • Nhãn xanh thân thiện với môi trường • Không chứa Formaldehyde • Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi thấp • Độc tính khói thấp • Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS • Không tăng trưởng nấm mốc • Không tăng trưởng vi khuẩn | ASTM D5116 JIS A 1901 JIS K 7271 RoHS 2011/65/EU, ASTM G21 ASTM G21 ASTM E2180 |
Nhờ sự linh hoạt, dễ cắt gọt và độ dẻo dai cao, bảo ôn Superlon được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp:
Sở hữu ưu thế vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống cháy Class 0 / FM Approved và tính an toàn cho môi trường, bảo ôn Superlon xứng đáng là giải pháp hàng đầu cho các hệ thống lạnh hiện đại. Việc kết hợp đúng độ dày ống, sử dụng keo dán Superlon Glue và băng dính xốp Foam Tape chính hãng sẽ giúp công trình vận hành tối ưu, tiết kiệm chi phí năng lượng và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.