Bông cách nhiệt dạng tấm

Bông cách nhiệt dạng tấm

Bông cách nhiệt dạng ống

Bông cách nhiệt dạng ống

Mục lục

Thương hiệu Taisei mang đến hệ giải pháp bông cách nhiệt, cách âm và chống cháy cao cấp, bao gồm bông thủy tinh (Glass Wool), bông khoáng (Rock Wool), bông gốm (Ceramic Fiber) và các dòng ống gió bảo ôn, đáp ứng tối đa tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của các nhà thầu và dự án quốc tế.

1. Bông Cách Nhiệt Là Gì? Vai Trò Trong Thi Công Hiện Đại

Bông cách nhiệt là nhóm vật liệu sợi khoáng hoặc sợi tổng hợp có khả năng giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa các môi trường, hạn chế thất thoát năng lượng, đồng thời hỗ trợ triệt tiêu âm thanh và ngăn chặn sự lan rộng của ngọn lửa.

Bông cách nhiệt


Việc ứng dụng bông cách nhiệt Taisei đem lại những giá trị vượt trội:

  • Tối ưu hóa chi phí năng lượng: Giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và hệ thống làm mát/sưởi công nghiệp.
  • Cách âm và chống ồn: Giảm độ ồn từ máy móc, đường ống gió, hoặc ô nhiễm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài.
  • Bảo vệ an toàn hỏa hoạn: Đáp ứng tiêu chuẩn vật liệu không cháy (Cấp A), chịu được nhiệt độ từ vài trăm đến hàng ngàn độ C.

2. Các Dòng Bông Cách Nhiệt Taisei Phổ Biến Nhất Hiện Nay

2.1. Bông Thủy Tinh Cách Nhiệt Taisei (Glass Wool)

Bông thủy tinh cách nhiệt Taisei được chế tạo từ các sợi thủy tinh tổng hợp, có trọng lượng nhẹ, độ đàn hồi cao và khả năng cách nhiệt, cách âm lý tưởng.

Chủng loại và Quy cách sản phẩm

Sản phẩm bông thủy tinh Taisei được sản xuất dưới nhiều dạng phù hợp với từng vị trí thi công:

  • Bông thủy tinh trơn (Bare Glass Wool): Thích hợp cho các cấu trúc ẩn hoặc cần bọc phủ riêng.
  • Bông thủy tinh tráng bạc (Glass Wool with Silver Foil): Phủ lớp màng nhôm phản xạ nhiệt, ngăn ẩm.
  • Bông thủy tinh bọc giấy xi măng (Glass Wool with Cement Foil): Tăng cường độ định hình và độ bền cơ học.

Về hình dáng đóng gói:

  • Dạng cuộn (Roll): Tỷ trọng từ 10 kg/m³ đến 64 kg/m³. Độ dày 25mm, 50mm, 75mm, 100mm; chiều rộng 1200mm; chiều dài linh hoạt từ 5.000mm đến 20.000mm.
  • Dạng tấm (Sheet / Package): Tỷ trọng 24 kg/m³, 32 kg/m³, 48 kg/m³, 64 kg/m³, 80 kg/m³. Độ dày 25mm, 50mm, 100mm; kích thước chuẩn 600mm x 1200mm.
  • Dạng ống định hình (Glass Wool Tube): Tỷ trọng 40 kg/m³ đến 80 kg/m³. Độ dày 30mm - 100mm; đường kính trong 20mm - 529mm; chiều dài 1m.

Bông thủy tinh

Thông số kỹ thuật vượt trội

  • Nhiệt độ làm việc: Chịu nhiệt từ -4°C đến 350°C đối với dòng không phủ màng nhôm, và -4°C đến 120°C đối với dòng có phủ màng nhôm. Mức nhiệt độ hoạt động chung đạt -18°C đến +232°C theo GB/T 13350.
  • Hệ số dẫn nhiệt (K): Đạt ≤ 0.039 - 0.042 W/m.°C (ở nhiệt độ trung bình 70°C) cho dạng tấm và ≤ 0.043 W/m.°C cho dạng ống.
  • Đặc tính kháng ẩm & Kháng hóa chất: Tỷ lệ kỵ nước ≥ 98%, độ hấp thụ độ ẩm ≤ 5.0%, độ ẩm ≤ 1.0%. Sản phẩm không có phản ứng hóa học, kháng ăn mòn cao.
  • Khả năng chống cháy: Xếp hạng vật liệu không cháy Cấp A theo GB 5464 và GB 8624.
  • Đường kính sợi trung bình: 5 - 8 µm.

Ứng dụng thực tế

Bông thủy tinh Taisei được dùng rộng rãi để chống nóng cho mái nhà ở, nhà xưởng khu công nghiệp, khu chế xuất, kho cảng; bảo ôn đường ống lạnh trong ngành điện lạnh; cách nhiệt lò nung, lò hơi và hệ thống thông gió tòa nhà cao ốc.

2.2. Bông Khoáng Cách Nhiệt Taisei (Rock Wool)

Bông khoáng cách nhiệt Taisei Rockwool là dòng sản phẩm cách âm, cách nhiệt và chống cháy chuyên dụng, được sản xuất dưới quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt tiêu chuẩn ISO 9001 và quản lý môi trường ISO 14001.

Quy cách và Thông số vật lý

  • Dạng sản phẩm: Dạng tấm (Rockwool Sheet) chuẩn kích thước 1200mm x 600mm.
  • Tỷ trọng (Density): Đa dạng từ 60 kg/m³, 80 kg/m³, 100 kg/m³, 115 kg/m³, 140 kg/m³, 160 kg/m³, 190 kg/m³ đến 250 kg/m³.
  • Độ dày: Tùy chỉnh từ 30mm đến 120mm.
  • Nhiệt độ làm việc: Nhiệt độ dịch vụ tối đa lên tới 600°C.
  • Hệ số dẫn nhiệt: Dao động cực thấp từ 0.032 W/m.K (ở 10°C) đến 0.123 W/m.K (ở 400°C) tùy theo tỷ trọng.
  • Thành phần hóa học: SiO₂ (35–45%), Al₂O₃ (10–20%), CaO (30–35%), MgO (5–10%), Fe₂O₃ (0–7%). Độ pH trung tính từ 7.0 đến 8.0.
  • Đặc tính chống thấm & Chống cháy: Tỷ lệ kỵ nước ≥ 98%, độ hấp thụ nước ≤ 2%, lượng chất hữu cơ ≤ 4.0%. Xếp hạng vật liệu không cháy Cấp A.

Ưu điểm nổi bật của Bông khoáng Taisei

  • Thi công nhanh chóng: Rất dễ dàng điều chỉnh kích thước theo yêu cầu kết cấu.
  • Kết cấu bền vững: Sản phẩm không bị chùng down hay sụt nét, duy trì độ cứng chắc trong suốt tuổi thọ tòa nhà.
  • Cách âm & Chống cháy tối ưu: Chịu nhiệt cao, không bắt lửa, ngăn sự cháy lan an toàn tuyệt đối.

Bông khoáng

Ứng dụng công trình

Bông khoáng Taisei phù hợp cho kết cấu nhà thép mái vòm, gác xép, trần nhà, vách ngăn kim loại. Đặc biệt được ứng dụng tại các không gian yêu cầu xử lý âm thanh và chống cháy khắt khe như: hội trường, trung tâm hội nghị, rạp chiếu phim, vũ trường, phòng máy phát điện, phòng kỹ thuật khách sạn 5 sao, bệnh viện và nhà máy công nghiệp.

2.3. Bông Gốm Cách Nhiệt Taisei (Ceramic Fiber)

Khi công trình yêu cầu giải pháp bảo ôn ở mức nhiệt độ cực cao, bông gốm cách nhiệt (Ceramic Fiber) Taisei là sự lựa chọn duy nhất đáp ứng được ngọn lửa trực tiếp.

Đặc tính kỹ thuật vượt trội

  • Thành phần chính: Alumino Silic đioxyt (hợp chất silic từ sợi sa thạch hoặc thạch anh).
  • Khả năng chịu nhiệt: Chịu được ngọn lửa trực tiếp và mức nhiệt độ hoạt động từ 1.050°C đến 1.800°C (ngưỡng cách nhiệt thông dụng 1.260°C đến 1.800°C).
  • Tỷ trọng: 96 kg/m³ đến 500 kg/m³.
  • Độ dày: Từ 3mm đến 300mm.
  • Hệ số dẫn nhiệt: 0.046 - 0.195 W/m.k ở nhiệt độ 200°C - 600°C.
  • Tiêu chuẩn quốc tế: Đạt các chứng nhận ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve.

Quy cách đóng gói

  • Dạng tấm: Kích thước 0.6m x 0.9m, độ dày 25mm hoặc 50mm (mức chịu nhiệt 1260°C).
  • Dạng cuộn: Kích thước 0.61m x 7.2m x 25mm (mức chịu nhiệt 1260°C).
  • Dạng rời: Đóng gói 10kg/thùng.

Bông gốm

Ứng dụng chuyên sâu

Bông gốm Taisei chuyên dùng trong lò gốm sứ, lò gạch men, lò nung, lò sấy, lò cán nguội, lò hơi, lò nướng, bồn chứa axit, dung dịch kiềm và các thiết bị nhiệt công nghiệp nặng.

3. Hệ Thống Ống Gió Bảo Ôn Cách Nhiệt Taisei

Đi kèm với các tấm/cuộn bông cách nhiệt, Taisei cung cấp giải pháp ống gió mềm bảo ôn phục vụ hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC):

  • Ống gió không bảo ôn: Cấu tạo 2 lớp lá nhôm/màng Polyester, keo chịu nhiệt, dải nhiệt -30°C đến +140°C, chịu áp lực 2500 Pa, đường kính D100 - D500. Dùng hút bụi, xả khí phòng tắm, bếp gas, ga tàu điện ngầm, siêu thị.
  • Ống gió chống ồn (Sound-proof Flexible Duct): Cấu tạo 4 lớp màng nhôm/polyester, tích hợp lỗ khí bề mặt giúp hấp thụ âm thanh lên tới 30%, tỷ trọng bông tối thiểu 24–32 kg/m³. Dùng cho rạp chiếu phim, thư viện, viện nghiên cứu, bệnh viện.
  • Ống gió bảo ôn Polyester: Sử dụng lớp bông Polyester không độc hại, không gây ngứa, chống thấm nước, không bắt lửa, tiết giảm âm thanh lên đến 50%, tỷ trọng 12 - 32 kg/m³.
  • Ống gió bảo ôn bông thủy tinh (Glass Wool Flexible Duct): Lớp bông thủy tinh tỷ trọng 24 kg/m³ - 32 kg/m³, chịu nhiệt -30°C đến +140°C, tối ưu cho hệ thống dẫn khí nóng - lạnh tòa nhà, chung cư, khách sạn, văn phòng, nhà xưởng.

Hệ thống ống gió bảo ôn cách nhiệt

4. Hướng Dẫn Thi Công & An Toàn Lao Động Khi Lắp Đặt Bông Cách Nhiệt

Thi công bông cách nhiệt (đặc biệt là bông thủy tinh và bông khoáng) đúng kỹ thuật không chỉ đảm bảo hiệu quả bảo ôn mà còn bảo vệ sức khỏe người lao động:

4.1. Trang bị bảo hộ lao động bắt buộc

Khi tiếp xúc với bông thủy tinh/bông khoáng, công nhân cần mang đầy đủ: kính bảo hộ, khẩu trang, quần áo dài tay và bao tay. Điều này ngăn ngừa bụi bông tiếp xúc trực tiếp gây kích ứng da, ngứa ngáy hoặc ảnh hưởng đến mắt và hệ thống hô hấp.

thi công ống gió bảo ôn cách nhiệt

4.2. Nguyên tắc lắp đặt & Bao kín

  1. Đọc kỹ hướng dẫn: Tuân thủ quy trình thi công để tránh làm rách, hỏng bông hoặc phát tán bụi ra không khí.
  2. Bao kín cố định: Bông cách nhiệt phải được đặt khít và bọc kín hoàn toàn. Việc này đảm bảo bụi bông không bị phát tán ra môi trường trong quá trình vận hành sau này.
  3. Kỹ thuật nối ống gió bảo ôn:
  • Cắt ống gió đúng chiều dài bằng dụng cụ chuyên dụng (dao, kéo, kềm).
  • Đoạn ống giao nhau phải luồn chồng lên nhau ít nhất 25 - 30mm (hoặc tối thiểu 100mm với mối nối kim loại).
  • Quấn ít nhất 2 vòng băng dính bạc/keo tại điểm giao và cố định chắc chắn bằng 2 cổ dê (đai siết).
  • Kéo phẳng lại lớp vỏ bảo ôn hoàn thiện bên ngoài và quấn tiếp ít nhất 2 vòng băng dính cố định.

4.3. Xử lý rác thải môi trường

Sau khi hoàn thành thi công, phải thu gom toàn bộ vụn bông và rác thải, xử lý đúng nơi quy định. Tuyệt đối không vứt rác bông bừa bãi ra môi trường xung quanh gây ô nhiễm nguồn không khí và ảnh hưởng đến khu vực lân cận.

5. Tại Sao Nên Chọn Bông Cách Nhiệt Taisei?

Thương hiệu Taisei cam kết mang lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng và đối tác nhờ:

  1. Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Sản phẩm đạt các chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ASTM, BS, JIS, GB.
  2. Danh mục sản phẩm đa dạng: Cung cấp giải pháp trọn gói từ bông thủy tinh, bông khoáng, bông gốm đến ống gió và vật tư phụ kiện.
  3. Mạng lưới tư vấn & Cung ứng toàn quốc: Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm, giao hàng nhanh chóng cho mọi dự án từ Bắc vào Nam.
Xem thêm
Rút gọn

Câu hỏi thường gặp

Ống đồng cuộn Toàn Phát được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

Ống đồng cuộn Toàn Phát được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa không khí, điện lạnh, máy lạnh dân dụng và công nghiệp, hệ thống VRV/VRF, bơm nhiệt, cấp nước nóng và nhiều ứng dụng truyền dẫn môi chất khác.

Ống đồng cuộn Toàn Phát có những kích thước nào?

Ống đồng cuộn Toàn Phát có nhiều kích thước đáp ứng đa dạng nhu cầu lắp đặt điều hòa và hệ thống lạnh. Các kích thước phổ biến gồm: 6.35mm (1/4"), 9.52mm (3/8"), 12.70mm (1/2"), 15.88mm (5/8") và 19.05mm (3/4"). Ngoài ra, Toàn Phát còn sản xuất nhiều quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng và từng ứng dụng cụ thể.

Ống đồng cuộn Toàn Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Ống đồng cuộn Toàn Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM B280, ASTM B68 (Hoa Kỳ) và JIS H3300 (Nhật Bản), đảm bảo chất lượng, độ bền và an toàn cho hệ thống điều hòa, làm lạnh.
message zalo
Thông báo
Đóng