Sản phẩm phân phối chính hãng tại Hoàng Đạt
Bông khoáng dạng ống phủ bạc Taisei (TAISEI Rockwool Pipe / Tube) là giải pháp bảo ôn, cách nhiệt và tiêu âm định hình cao cấp chuyên dụng cho hệ thống đường ống công nghiệp nhiệt độ cao. Sản phẩm được đúc khuôn dạng ống trụ tròn xẻ rãnh dài 1m, dải tỷ trọng nén chắc từ 80 kg/m³ đến 150 kg/m³, độ dày thành ống linh hoạt 30mm đến 100mm và đường kính trong đa dạng đáp ứng hầu hết các kích cỡ đường ống tiêu chuẩn. Bề mặt ngoài được dán phủ lớp màng nhôm (màng bạc) phản xạ nhiệt, giúp gia tăng khả năng chống thấm nước, ngăn ngừa hiện tượng tích tụ độ ẩm và chống phát tán bụi sợi khoáng trong quá trình vận hành.
Cấu tạo từ sợi khoáng thạch tự nhiên giúp ống bông khoáng Taisei có khả năng chịu nhiệt độ dịch vụ làm việc liên tục lên tới 600°C. Vật liệu đạt tiêu chuẩn chống cháy Cấp A (không cháy), tỷ lệ kỵ nước ≥ 98%, độ hấp thụ nước ≤ 2% và độ pH trung tính 7.0 – 8.0 hoàn toàn trơ về mặt hóa học, không gây ăn mòn kim loại.
Bông khoáng Taisei là vật liệu phù hợp cho cách nhiệt, cách âm, chống cháy. Giải pháp phù hợp với nhiều hạng mục trong hệ thống HVAC, công trình dân dụng và công nghiệp.
Về ứng dụng, bông khoáng dạng ống phủ bạc Taisei chuyên dùng để bọc bảo ôn đường ống dẫn hơi nóng, ống lò hơi, đường ống dẫn nhiệt công nghiệp nặng, bồn nhiệt và hệ thống ống dẫn kỹ thuật trong các nhà máy, nhà cao tầng và khu công nghiệp.
Ngoài ra, sản phẩm còn có ứng dụng linh hoạt cho hệ thống HVAC, vách ngăn, trần, tường và các hạng mục công nghiệp khác.
| Độ dày (mm) | 60-80 (kg/m³) | 80-90 (kg/m³) | 90-115 (kg/m³) | 115-140 (kg/m³) | 140-160 (kg/m³) | 160-190 (kg/m³) | 190-200 (kg/m³) |
| 30 | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| 40 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 50 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 60 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 80 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 100 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| 120 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chỉ tiêu / Thông số | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 60 | 80 | 100 | 140 |
| Độ dày (mm) | 50-120 | 50-120 | 40-100 | 30-100 |
| Chiều dài * Chiều rộng (mm) | 1200 * 600 | |||
| Nhiệt độ dịch vụ (°C) | Tối đa 600°C | |||
| Độ dẫn nhiệt: W/m.K (kcal/m.h.°C) | ||||
| - Ở 100°C | 0.043 (0.037) | 0.042 (0.036) | 0.041 (0.035) | 0.040 (0.034) |
| - Ở 200°C | 0.061 (0.052) | 0.057 (0.049) | 0.057 (0.049) | 0.054 (0.046) |
| - Ở 300°C | 0.087 (0.075) | 0.077 (0.066) | 0.073 (0.063) | 0.069 (0.059) |
| - Ở 400°C | 0.123 (0.106) | 0.099 (0.085) | 0.095 (0.082) | 0.089 (0.077) |
| Tỷ trọng (kg/m³) | Độ dẫn nhiệt | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10°C | 20°C | 30°C | 40°C | 50°C | 60°C | 100°C | 200°C | 300°C | 400°C | |
| 24 | 0.036 (0.031) | 0.038 (0.033) | 0.040 (0.035) | 0.042 (1.035) | 0.044 (0.038) | 0.048 (0.041) | 0.057 (0.050) | |||
| 40 | 0.033 (0.029) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.040 (0.035) | 0.041 (0.036) | 0.048 (0.042) | |||
| 60 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.037 (0.032) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.039 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.061 (0.052) | 0.087 (0.075) | 0.123 (0.106) |
| 80 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.039 (0.034) | 0.042 (0.036) | 0.067 (0.049) | 0.077 (0.066) | 0.099 (0.085) |
| 100 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.036 (0.031) | 0.038 (0.033) | 0.041 (0.035) | 0.067 (0.049) | 0.073 (0.063) | 0.095 (0.082) |
| 120 | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.041 (0.035) | 0.055 (0.047) | 0.071 (0.061) | 0.092 (0.079) |
| 150 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.039 (0.034) | 0.040 (0.034) | 0.053 (0.046) | 0.039 (0.059) | 0.088 (0.076) |
| 200 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.039 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.052 (0.045) | 0.064 (0.055) | 0.078 (0.067) |
| 250 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.038 (0.033) | 0.049 (0.034) | 0.040 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.054 (0.046) | 0.067 (0.058) | 0.080 (0.069) |
| Hóa chất | Nội dung (%) |
| SiO₂ | 35 ~ 45 |
| Al₂O₂ | 10 ~ 20 |
| CaO | 30 ~ 35 |
| MgO | 5 ~ 10 |
| Fe₂O₂ | 0 ~ 7 |
| Khác | 0 ~ 3 |
Bông khoáng Taisei là lựa chọn đáng cân nhắc cho các hạng mục yêu cầu khả năng cách nhiệt, hấp thụ âm thanh và chịu nhiệt. Sản phẩm góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng, cải thiện môi trường âm học và đáp ứng nhu cầu vật liệu kỹ thuật đa dạng của công trình.
Tại Hoàng Đạt có đa dạng quy cách Bông khoáng để Quý khách hàng, Quý đối tác lựa chọn cho công trình của mình. Nếu anh chị chưa biết lựa chọn giải pháp nào phù hợp cũng có thể liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để nhận tư vấn, báo giá tốt nhất!
Ngoài sản phẩm bông khoáng Taisei, Hoàng Đạt còn phân phối Bông thủy tinh Taisei với mức giá vô cùng cạnh tranh. Đa dạng giải pháp HVAC luôn sẵn sàng phục vụ quý đối tác, khách hàng!