Bông khoáng dạng ống

Bông khoáng dạng ống Taisei

5
(0 Đánh Giá)
  • Tiêu chuẩn & Tính năng: Đạt chứng nhận ISO 9001/14001, cách nhiệt, cách âm tối ưu, khả năng kỵ nước ≥ 98% và chống cháy cấp A.
  • Độ bền & Cấu trúc: Thiết kế định hình dạng ống chuẩn xác, không chùng sụt hay biến dạng, duy trì độ bền vượt trội theo tuổi thọ công trình.
  • Ứng dụng bảo ôn: Chuyên dùng cách nhiệt, chống đọng sương và tiêu âm cho đường ống dẫn hơi, hệ thống HVAC, lò nung và nhà máy công nghiệp.

Thông tin sản phẩm

Bông khoáng dạng ống Taisei (Taisei Rockwool Pipe Cover) là vật liệu bảo ôn, cách nhiệt và chống cháy dạng đúc sẵn theo kích thước đường ống, chế tạo từ sợi khoáng đá thiên nhiên.

Ứng dụng thực tế

  • Bảo ôn đường ống nhiệt công nghiệp: Cách nhiệt, chống thất thoát nhiệt cho đường ống dẫn hơi nóng, ống khí thải, lò hơi và lò nung trong các nhà máy, xưởng sản xuất, khu công nghiệp.
  • Hệ thống HVAC & Cơ điện (M&E): Bảo ôn đường ống dẫn nước nóng/lạnh, ống điều hòa không khí và ống dẫn khí tại các tòa nhà cao tầng, bệnh viện, khách sạn, trung tâm thương mại.
  • Cách âm & Tiêu âm đường ống: Giảm thiểu tiếng ồn rung lắc do dòng chảy hoặc khí nén áp lực cao di chuyển bên trong ống.
  • Chống cháy lan & Bảo vệ công trình: Đóng vai trò là giải pháp PCCC hiệu quả cho hệ thống đường ống xuyên vách, xuyên sàn tại các khu vực kỹ thuật yêu cầu độ an toàn cao.

Bảng thông số sản phẩm bông khoáng TAISEI

Độ dày (mm)60-80 (kg/m³)80-90 (kg/m³)90-115 (kg/m³)115-140 (kg/m³)140-160 (kg/m³)160-190 (kg/m³)190-200 (kg/m³)
30    
40  
50
60 
80  
100  
120    

Đặc tính vật lý

Chỉ tiêu / Thông sốGiá trị 1Giá trị 2Giá trị 3Giá trị 4
Tỷ trọng (kg/m³)6080100140
Độ dày (mm)50-12050-12040-10030-100
Chiều dài * Chiều rộng (mm)1200 * 600
Nhiệt độ dịch vụ (°C)Tối đa 600°C
Độ dẫn nhiệt: W/m.K (kcal/m.h.°C)
- Ở 100°C0.043 (0.037)0.042 (0.036)0.041 (0.035)0.040 (0.034)
- Ở 200°C0.061 (0.052)0.057 (0.049)0.057 (0.049)0.054 (0.046)
- Ở 300°C0.087 (0.075)0.077 (0.066)0.073 (0.063)0.069 (0.059)
- Ở 400°C0.123 (0.106)0.099 (0.085)0.095 (0.082)0.089 (0.077)

Bảng thông số cách nhiệt

Tỷ trọng (kg/m³)Độ dẫn nhiệt
10°C20°C30°C40°C50°C60°C100°C200°C300°C400°C
240.036 (0.031)0.038 (0.033)0.040 (0.035)0.042 (1.035)0.044 (0.038)0.048 (0.041)0.057 (0.050)   
400.033 (0.029)0.035 (0.030)0.037 (0.032)0.038 (0.033)0.040 (0.035)0.041 (0.036)0.048 (0.042)   
600.032 (0.029)0.033 (0.029)0.037 (0.032)0.035 (0.030)0.037 (0.032)0.039 (0.034)0.043 (0.037)0.061 (0.052)0.087 (0.075)0.123 (0.106)
800.032 (0.029)0.033 (0.029)0.034 (0.030)0.035 (0.030)0.037 (0.032)0.039 (0.034)0.042 (0.036)0.067 (0.049)0.077 (0.066)0.099 (0.085)
1000.032 (0.029)0.033 (0.029)0.034 (0.030)0.035 (0.030)0.036 (0.031)0.038 (0.033)0.041 (0.035)0.067 (0.049)0.073 (0.063)0.095 (0.082)
1200.033 (0.029)0.034 (0.030)0.035 (0.030)0.036 (0.031)0.037 (0.032)0.038 (0.033)0.041 (0.035)0.055 (0.047)0.071 (0.061)0.092 (0.079)
1500.036 (0.031)0.037 (0.032)0.037 (0.032)0.037 (0.032)0.038 (0.033)0.039 (0.034)0.040 (0.034)0.053 (0.046)0.039 (0.059)0.088 (0.076)
2000.036 (0.031)0.037 (0.032)0.037 (0.032)0.037 (0.032)0.038 (0.033)0.039 (0.034)0.043 (0.037)0.052 (0.045)0.064 (0.055)0.078 (0.067)
2500.036 (0.031)0.037 (0.032)0.038 (0.033)0.038 (0.033)0.049 (0.034)0.040 (0.034)0.043 (0.037)0.054 (0.046)0.067 (0.058)0.080 (0.069)

Thành phần hóa học

Hóa chấtNội dung (%)
SiO₂35 ~ 45
Al₂O₂10 ~ 20
CaO30 ~ 35
MgO5 ~ 10
Fe₂O₂0 ~ 7
Khác0 ~ 3

Những đặc trưng sản phẩm

  • Độ pH: Trung tính, 7.0 ~ 8.0
  • Nguy cơ cháy sớm: Không có
  • Hấp thụ độ ẩm: ≤ 0.5%
  • Hàm lượng xỉ bóng: ≤ 10.0% (đường kính hạt ≥ 0.25mm)
  • Đường kính sợi: ≤ 7.0 µm
  • Dung sai tỷ trọng: ±5%
  • Tính chất cháy: Vật liệu không cháy (Cấp A)
  • Tỷ lệ kỵ nước: ≥ 98
  • Hấp thụ nước: ≤ 2
  • Hàm lượng chất hữu cơ: ≤ 4.0%

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng