Bông khoáng dạng tấm Taisei là vật liệu cách âm, cách nhiệt và chống cháy cao cấp, được đúc thành dạng tấm với nhiều độ dày và mật độ khác nhau. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình kiểm soát nghiêm ngặt đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 và tiêu chuẩn quản lý môi trường ISO 14001, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật cho các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Ưu điểm vượt trội của Taisei dạng tấm
Thi công nhanh chóng: Dễ dàng cắt gọt, điều chỉnh kích thước linh hoạt và lắp đặt tiện lợi trên các hệ vách ngăn hay khung kim loại.
Kết cấu bền vững: Không bị biến dạng, chùng sụt hay sụt lún theo thời gian, giữ trọn độ cứng cáp và hiệu quả bảo vệ trong suốt tuổi thọ công trình.
An toàn & Chống cháy tốt: Khả năng không thấm nước, cách nhiệt tối ưu, không bắt cháy giúp nâng cao độ an toàn PCCC cho các tòa nhà.
Ứng dụng thực tế trong các công trình
Hệ kết cấu nhẹ: Lắp đặt cho nhà thép mái vòm, gác xép, trần nhà và vách ngăn kim loại – những vị trí không yêu cầu tấm cách nhiệt chịu tải trọng nặng.
Công trình giải trí & Thương mại: Cách âm và chống ồn hiệu quả cho hội trường, trung tâm hội nghị, rạp chiếu phim, vũ trường, tòa tháp văn phòng và trung tâm thương mại.
Khu vực kỹ thuật & Công nghiệp: Cách nhiệt, giảm ồn cho phòng máy phát điện, phòng thiết bị, phòng kỹ thuật tại khách sạn 5 sao, bệnh viện, nhà máy và khu công nghiệp.
Bảng thông số sản phẩm bông khoáng dạng tấm TAISEI
| Độ dày (mm) | 60-80 (kg/m³) | 80-90 (kg/m³) | 90-115 (kg/m³) | 115-140 (kg/m³) | 140-160 (kg/m³) | 160-190 (kg/m³) | 190-200 (kg/m³) |
| 30 | | | | | ✓ | ✓ | ✓ |
| 40 | | | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 50 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 60 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| 80 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | | |
| 100 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | | |
| 120 | ✓ | ✓ | ✓ | | | | |
Đặc tính vật lý
| Chỉ tiêu / Thông số | Giá trị 1 | Giá trị 2 | Giá trị 3 | Giá trị 4 |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 60 | 80 | 100 | 140 |
| Độ dày (mm) | 50-120 | 50-120 | 40-100 | 30-100 |
| Chiều dài * Chiều rộng (mm) | 1200 * 600 |
| Nhiệt độ dịch vụ (°C) | Tối đa 600°C |
| Độ dẫn nhiệt: W/m.K (kcal/m.h.°C) |
| - Ở 100°C | 0.043 (0.037) | 0.042 (0.036) | 0.041 (0.035) | 0.040 (0.034) |
| - Ở 200°C | 0.061 (0.052) | 0.057 (0.049) | 0.057 (0.049) | 0.054 (0.046) |
| - Ở 300°C | 0.087 (0.075) | 0.077 (0.066) | 0.073 (0.063) | 0.069 (0.059) |
| - Ở 400°C | 0.123 (0.106) | 0.099 (0.085) | 0.095 (0.082) | 0.089 (0.077) |
Bảng thông số cách nhiệt
| Tỷ trọng (kg/m³) | Độ dẫn nhiệt |
|---|
| 10°C | 20°C | 30°C | 40°C | 50°C | 60°C | 100°C | 200°C | 300°C | 400°C |
|---|
| 24 | 0.036 (0.031) | 0.038 (0.033) | 0.040 (0.035) | 0.042 (1.035) | 0.044 (0.038) | 0.048 (0.041) | 0.057 (0.050) | | | |
| 40 | 0.033 (0.029) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.040 (0.035) | 0.041 (0.036) | 0.048 (0.042) | | | |
| 60 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.037 (0.032) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.039 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.061 (0.052) | 0.087 (0.075) | 0.123 (0.106) |
| 80 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.037 (0.032) | 0.039 (0.034) | 0.042 (0.036) | 0.067 (0.049) | 0.077 (0.066) | 0.099 (0.085) |
| 100 | 0.032 (0.029) | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.036 (0.031) | 0.038 (0.033) | 0.041 (0.035) | 0.067 (0.049) | 0.073 (0.063) | 0.095 (0.082) |
| 120 | 0.033 (0.029) | 0.034 (0.030) | 0.035 (0.030) | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.041 (0.035) | 0.055 (0.047) | 0.071 (0.061) | 0.092 (0.079) |
| 150 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.039 (0.034) | 0.040 (0.034) | 0.053 (0.046) | 0.039 (0.059) | 0.088 (0.076) |
| 200 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.039 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.052 (0.045) | 0.064 (0.055) | 0.078 (0.067) |
| 250 | 0.036 (0.031) | 0.037 (0.032) | 0.038 (0.033) | 0.038 (0.033) | 0.049 (0.034) | 0.040 (0.034) | 0.043 (0.037) | 0.054 (0.046) | 0.067 (0.058) | 0.080 (0.069) |
Thành phần hóa học
| Hóa chất | Nội dung (%) |
| SiO₂ | 35 ~ 45 |
| Al₂O₂ | 10 ~ 20 |
| CaO | 30 ~ 35 |
| MgO | 5 ~ 10 |
| Fe₂O₂ | 0 ~ 7 |
| Khác | 0 ~ 3 |
Những đặc trưng sản phẩm
- Độ pH: Trung tính, 7.0 ~ 8.0
- Nguy cơ cháy sớm: Không có
- Hấp thụ độ ẩm: ≤ 0.5%
- Hàm lượng xỉ bóng: ≤ 10.0% (đường kính hạt ≥ 0.25mm)
- Đường kính sợi: ≤ 7.0 µm
- Dung sai tỷ trọng: ±5%
- Tính chất cháy: Vật liệu không cháy (Cấp A)
- Tỷ lệ kỵ nước: ≥ 98
- Hấp thụ nước: ≤ 2
- Hàm lượng chất hữu cơ: ≤ 4.0%