Bông thủy tinh dạng ống phủ bạc Taisei (Glass Wool Silver Tube) là giải pháp bảo ôn, cách nhiệt và tiêu âm chuyên dụng cho hệ thống đường ống kỹ thuật, điện lạnh và HVAC trong các công trình hiện đại. Sản phẩm được đúc định hình dạng ống trụ tròn xẻ rãnh dài 1m, tỷ trọng nén cao từ 40 kg/m³ đến 80 kg/m³ (phổ biến 48, 64, 80 kg/m³), độ dày thành ống từ 30mm đến 100mm và đường kính trong linh hoạt từ 20mm đến 529mm. Lớp bề mặt được dán phủ lớp màng nhôm (màng bạc) giúp phản xạ nhiệt lượng, tăng cường khả năng chống ẩm, gia tăng độ bền cơ học và ngăn ngừa phát tán bụi sợi thủy tinh ra môi trường.
Cấu tạo sợi khoáng tổng hợp giúp sản phẩm đạt hiệu suất kỹ thuật vượt trội với hệ số dẫn nhiệt K ≤ 0.043 W/m.°C (ở nhiệt độ trung bình 70°C), chịu được nhiệt độ môi trường từ -4°C đến 120°C đối với dòng phủ bạc, cùng xếp hạng chống cháy Cấp A (không cháy) theo tiêu chuẩn GB 5464 và GB 8624. Ống bông thủy tinh Taisei trơ về mặt hóa học, kháng ăn mòn, có tỷ lệ kỵ nước ≥ 98% và độ ẩm vật liệu ≤ 1.0%.
Về ứng dụng, sản phẩm chuyên dùng để bọc bảo ôn cách nhiệt cho đường ống dẫn hơi nóng, đường ống điện lạnh điều hòa không khí, ống dẫn khí nóng - lạnh tòa nhà, bệnh viện, nhà máy và hệ thống đường ống công nghiệp.
| Dia (mm) | Độ dày (mm) | ||||||||
| 22 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 27 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 34 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 43 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 48 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 60 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 76 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 89 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 114 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 140 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 169 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 219 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 273 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 325 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 377 | / | / | / | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 425 | / | / | / | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 480 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 530 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 630 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 720 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | / |
| Tỷ trọng | 40kg/m³ - 80kg/m³ | ||||||||
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài | 1m |
| Đường kính trong | 20-529mm |
| Độ dày | 30-100 mm |
| Mật độ | 40-80 kg/m³ |
| Mục hiệu suất | Thông số hiệu suất | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Vùng nhiệt độ hoạt động | -18°C đến +232°C | GB/T 13350 |
| Tính kháng ô xi hóa | Không có phản ứng hóa học | GB/T 13350 |
| Đường kính sợi trung bình | 5 - 8 | GB/T 5480 |
| Hàm lượng xỉ bóng (đường kính hạt ≥ 0,25 mm)% | ≤ 0.3 | GB/T 5480 |
| Độ ẩm | ≤ 1.0 | GB/T 16400 |
| Hấp thụ độ ẩm | ≤ 5.0 | GB/T 5480 |
| Tỷ lệ kỵ nước | ≥ 98 | GB/T 10299 |
| Tỷ trọng | 48 | 64 | 80 | GB/T 13350 |
| Nhiệt độ co ngót tải nhiệt | ≥400 | ≥400 | ≥400 | GB/T 13350 |
| Hệ số dẫn nhiệt K (W/m.°C) nhiệt độ trung bình 70°C | ≤0.043 | ≤0.043 | ≤0.043 | GB/T 13350 |
| Đánh giá hiệu suất đốt | Vật liệu không cháy | GB 5464 |
| Cấp hiệu suất đốt (Thêm vào dựa theo dòng cuối cùng của bảng) | A | GB 8624 |