Bông thủy tinh Taisei dạng ống (Taisei Glasswool Pipe) là vật liệu cách nhiệt, bảo ôn định hình dạng ống chuyên dụng cho hệ thống đường ống.
Sản phẩm được đúc sẵn thành khối hình ống với chiều dài tiêu chuẩn 1m, mật độ 40–80 kg/m³, khả năng kỵ nước cao (≥ 98%), chịu được nhiệt độ làm việc từ -18°C đến +232°C và đạt tiêu chuẩn vật liệu không cháy cấp A.
Ứng dụng thực tế
- Bảo ôn đường ống nhiệt công nghiệp: Cách nhiệt, chống thất thoát nhiệt cho các hệ thống đường ống dẫn hơi, ống cấp nhiệt, lò hơi và lò nung trong các nhà xưởng, khu công nghiệp.
- Hệ thống điện lạnh & HVAC: Cách nhiệt và chống đọng sương/ngưng tụ mồ hôi cho đường ống điều hòa không khí, đường ống dẫn khí lạnh và hệ thống nước nóng/lạnh tại các tòa cao ốc, văn phòng.
- Cách âm & Bảo vệ đường ống: Giảm thiểu tiếng ồn từ dòng chảy chất lưu bên trong ống, đồng thời bảo vệ cấu trúc đường ống nhờ tính năng không phản ứng hóa học và kháng ẩm vượt trội.
Bảng thông số kích thước sản phẩm
| Dia (mm) | Độ dày (mm) |
| 22 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 27 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 34 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 43 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 48 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 60 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | / | / |
| 76 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 89 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 114 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 140 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 169 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 219 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 273 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 325 | / | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 377 | / | / | / | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 425 | / | / | / | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 480 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 530 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 630 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | 120 |
| 720 | / | / | / | / | / | 70 | 80 | 100 | / |
| Tỷ trọng | 40kg/m³ - 80kg/m³ |
Thông số sản phẩm
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Chiều dài | 1m |
| Đường kính trong | 20-529mm |
| Độ dày | 30-100 mm |
| Mật độ | 40-80 kg/m³ |
Bảng thông số kỹ thuật bông thủy tinh Taisei dạng ống
| Mục hiệu suất | Thông số hiệu suất | Tiêu chuẩn |
|---|
| Vùng nhiệt độ hoạt động | -18°C đến +232°C | GB/T 13350 |
| Tính kháng ô xi hóa | Không có phản ứng hóa học | GB/T 13350 |
| Đường kính sợi trung bình | 5 - 8 | GB/T 5480 |
| Hàm lượng xỉ bóng (đường kính hạt ≥ 0,25 mm)% | ≤ 0.3 | GB/T 5480 |
| Độ ẩm | ≤ 1.0 | GB/T 16400 |
| Hấp thụ độ ẩm | ≤ 5.0 | GB/T 5480 |
| Tỷ lệ kỵ nước | ≥ 98 | GB/T 10299 |
| Tỷ trọng | 48 | 64 | 80 | GB/T 13350 |
| Nhiệt độ co ngót tải nhiệt | ≥400 | ≥400 | ≥400 | GB/T 13350 |
| Hệ số dẫn nhiệt K (W/m.°C) nhiệt độ trung bình 70°C | ≤0.043 | ≤0.043 | ≤0.043 | GB/T 13350 |
| Đánh giá hiệu suất đốt | Vật liệu không cháy | GB 5464 |
| Cấp hiệu suất đốt (Thêm vào dựa theo dòng cuối cùng của bảng) | A | GB 8624 |