Bông thủy tinh dạng ống

Bông thủy tinh dạng ống Taisei

5
(0 Đánh Giá)
  • Quy cách linh hoạt: Chiều dài 1m, đường kính trong 20–529mm, độ dày 30–100mm cùng tỷ trọng đa dạng 40–80 kg/m³.
  • Chịu nhiệt & Chống cháy: Nhiệt độ làm việc từ -18°C đến +232°C, đạt chứng nhận vật liệu không cháy cấp A (GB 8624).
  • Độ bền & Kháng nước cao: Tỷ lệ kỵ nước ≥ 98%, không xảy ra phản ứng hóa học và giữ độ ẩm cực thấp (≤ 1.0%).

Thông tin sản phẩm

Bông thủy tinh Taisei dạng ống (Taisei Glasswool Pipe) là vật liệu cách nhiệt, bảo ôn định hình dạng ống chuyên dụng cho hệ thống đường ống.
Sản phẩm được đúc sẵn thành khối hình ống với chiều dài tiêu chuẩn 1m, mật độ 40–80 kg/m³, khả năng kỵ nước cao (≥ 98%), chịu được nhiệt độ làm việc từ -18°C đến +232°C và đạt tiêu chuẩn vật liệu không cháy cấp A.

Ứng dụng thực tế

  • Bảo ôn đường ống nhiệt công nghiệp: Cách nhiệt, chống thất thoát nhiệt cho các hệ thống đường ống dẫn hơi, ống cấp nhiệt, lò hơi và lò nung trong các nhà xưởng, khu công nghiệp.
  • Hệ thống điện lạnh & HVAC: Cách nhiệt và chống đọng sương/ngưng tụ mồ hôi cho đường ống điều hòa không khí, đường ống dẫn khí lạnh và hệ thống nước nóng/lạnh tại các tòa cao ốc, văn phòng.
  • Cách âm & Bảo vệ đường ống: Giảm thiểu tiếng ồn từ dòng chảy chất lưu bên trong ống, đồng thời bảo vệ cấu trúc đường ống nhờ tính năng không phản ứng hóa học và kháng ẩm vượt trội.

Bảng thông số kích thước sản phẩm

Dia (mm)Độ dày (mm)
2225304050607080//
2725304050607080//
3425304050607080//
4325304050607080//
4825304050607080//
6025304050607080//
7625304050607080100120
8925304050607080100120
11425304050607080100120
140/304050607080100120
169/304050607080100120
219/304050607080100120
273/304050607080100120
325/304050607080100120
377///50607080100120
425///50607080100120
480/////7080100120
530/////7080100120
630/////7080100120
720/////7080100/
Tỷ trọng40kg/m³ - 80kg/m³

Thông số sản phẩm

Thông sốGiá trị
Chiều dài1m
Đường kính trong20-529mm
Độ dày30-100 mm
Mật độ40-80 kg/m³

Bảng thông số kỹ thuật bông thủy tinh Taisei dạng ống

Mục hiệu suấtThông số hiệu suấtTiêu chuẩn
Vùng nhiệt độ hoạt động-18°C đến +232°CGB/T 13350
Tính kháng ô xi hóaKhông có phản ứng hóa họcGB/T 13350
Đường kính sợi trung bình5 - 8GB/T 5480
Hàm lượng xỉ bóng (đường kính hạt ≥ 0,25 mm)%≤ 0.3GB/T 5480
Độ ẩm≤ 1.0GB/T 16400
Hấp thụ độ ẩm≤ 5.0GB/T 5480
Tỷ lệ kỵ nước≥ 98GB/T 10299
Tỷ trọng48 | 64 | 80GB/T 13350
Nhiệt độ co ngót tải nhiệt≥400 | ≥400 | ≥400GB/T 13350
Hệ số dẫn nhiệt K (W/m.°C) nhiệt độ trung bình 70°C≤0.043 | ≤0.043 | ≤0.043GB/T 13350
Đánh giá hiệu suất đốtVật liệu không cháyGB 5464
Cấp hiệu suất đốt (Thêm vào dựa theo dòng cuối cùng của bảng)AGB 8624

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng