Bông thủy tinh dạng tấm phủ bạc Taisei (Glass Wool Sheet with Silver Foil) là giải pháp vật liệu bảo ôn cao cấp được định hình sẵn dạng tấm rắn chắc kết hợp lớp màng nhôm (màng bạc) phản xạ nhiệt dán phủ trên bề mặt. Sản phẩm được sản xuất theo kích thước hình học tiêu chuẩn 600mm x 1200mm, độ dày đa dạng 25mm, 50mm, 100mm cùng nhiều mức tỷ trọng nén linh hoạt bao gồm 24, 32, 48, 64 và 80 kg/m³.
Cấu tạo đan xen của sợi thủy tinh tổng hợp kết hợp cùng lớp tráng bạc bề mặt giúp sản phẩm đạt hiệu suất cách nhiệt vượt trội với hệ số dẫn nhiệt K chỉ từ ≤ 0.039 đến 0.042 W/m.°C (ở 70°C). Dòng tấm phủ màng nhôm có khả năng làm việc ổn định trong dải nhiệt độ môi trường từ -4°C đến 120°C. Bề mặt bạc giúp tăng cường độ bền cơ học, chống phát tán bụi sợi và ngăn ngừa hiện tượng tích tụ độ ẩm nhờ tỷ lệ kỵ nước đạt ≥ 98% cùng độ ẩm vật liệu ≤ 1.0%. Ngoài ra, vật liệu đạt xếp hạng chống cháy Cấp A (không cháy) và hoàn toàn trơ về mặt hóa học, không bị ăn mòn.
Về ứng dụng, bông thủy tinh dạng tấm phủ bạc chuyên dùng để tiêu âm và cách nhiệt chống nóng cho hệ vách ngăn, trần treo tại các tòa nhà cao ốc, văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng công nghiệp, đồng thời bảo ôn cho hệ thống đường ống điện lạnh và thiết bị HVAC.
| Kiểu dáng | Tỷ trọng (Kg/m³) | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) |
| Dạng cuộn | 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 25 | 1200 | 20000 |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 50 | 1200 | 10000 | |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 75 | 1200 | 10000 | |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 100 | 1200 | 5000 | |
| Dạng kiện | 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 25 | 600 | 1200 |
| 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 50 | 600 | 1200 | |
| 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 100 | 600 | 1200 |
| Mục hiệu suất | Thông số hiệu suất | Tiêu chuẩn |
| Vùng nhiệt độ hoạt động | -18°C đến +232°C | GB/T 13350 |
| Tính kháng ô xi hóa | Không có phản ứng hóa học | GB/T 13350 |
| Đường kính sợi trung bình | 5 - 8 | GB/T 5480 |
| Hàm lượng xỉ bóng (đường kính hạt ≥ 0,25 mm)% | ≤ 0.3% | GB/T 5480 |
| Độ ẩm | ≤ 1.0% | GB/T 16400 |
| Hấp thụ độ ẩm ≤2% | ≤ 5.0% | GB/T 5480 |
| Tỷ lệ kỵ nước | ≥ 98% | GB/T 10299 |
| Tỷ trọng | 32 | 40 | 48 | 56 | 64 | GB/T 13350 |
| Nhiệt độ co ngót tải nhiệt | ≥300 | ≥350 | ≥350 | ≥350 | ≥400 | GB/T 13350 |
| Hệ số dẫn nhiệt K (W/m.°C) nhiệt độ trung bình 70°C | ≤0.042 | ≤0.040 | ≤0.040 | ≤0.039 | ≤0.039 | GB/T 13350 |
| Đánh giá hiệu suất đốt | Vật liệu không cháy | GB 5464 |
| Cấp hiệu suất đốt | A | GB 8624 |