Bông thủy tinh dạng tấm Taisei (Glass Wool Sheet) là loại vật liệu cách nhiệt, cách âm chuyên dụng, có đặc tính không cháy và độ bền lý tưởng. Vật liệu này được dùng để chống nóng, cách âm cho công trình và bảo ôn cho hệ thống thiết bị công nghiệp.
Ứng dụng thực tế
- Cách nhiệt và chống nóng cho nhà ở, nhà xưởng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các công trình kho cảng.
- Cách nhiệt, cách âm cho các tòa cao ốc, văn phòng và nhà xưởng.
- Bảo ôn chống nóng cho hệ thống đường ống trong ngành điện lạnh.
- Bảo ôn cho hệ thống lò nung và lò hơi.
Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm
| Kiểu dáng | Tỷ trọng (Kg/m³) | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) |
| Dạng cuộn | 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 25 | 1200 | 20000 |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 50 | 1200 | 10000 |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 75 | 1200 | 10000 |
| 10, 12, 16, 24, 32, 48, 64 kg/m³ | 100 | 1200 | 5000 |
| Dạng kiện | 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 25 | 600 | 1200 |
| 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 50 | 600 | 1200 |
| 24, 32, 48, 64, 80 kg/m³ | 100 | 600 | 1200 |
Bảng thông số kỹ thuật bông thủy tinh Taisei dạng tấm
| Mục hiệu suất | Thông số hiệu suất | Tiêu chuẩn |
| Vùng nhiệt độ hoạt động | -18°C đến +232°C | GB/T 13350 |
| Tính kháng ô xi hóa | Không có phản ứng hóa học | GB/T 13350 |
| Đường kính sợi trung bình | 5 - 8 | GB/T 5480 |
| Hàm lượng xỉ bóng (đường kính hạt ≥ 0,25 mm)% | ≤ 0.3% | GB/T 5480 |
| Độ ẩm | ≤ 1.0% | GB/T 16400 |
| Hấp thụ độ ẩm ≤2% | ≤ 5.0% | GB/T 5480 |
| Tỷ lệ kỵ nước | ≥ 98% | GB/T 10299 |
| Tỷ trọng | 32 | 40 | 48 | 56 | 64 | GB/T 13350 |
| Nhiệt độ co ngót tải nhiệt | ≥300 | ≥350 | ≥350 | ≥350 | ≥400 | GB/T 13350 |
| Hệ số dẫn nhiệt K (W/m.°C) nhiệt độ trung bình 70°C | ≤0.042 | ≤0.040 | ≤0.040 | ≤0.039 | ≤0.039 | GB/T 13350 |
| Đánh giá hiệu suất đốt | Vật liệu không cháy | GB 5464 |
| Cấp hiệu suất đốt | A | GB 8624 |