Ống đồng cây Hailiang được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Hoàng Đạt. Liên hệ để nhận tư vấn, hỗ trợ tốt nhất từ đội ngũ kỹ thuật của Hoàng Đạt.
Ống đồng cây Hailiang chuyên dùng trong hệ thống lạnh chiller, điều hòa trung tâm của các tòa nhà lớn, nhà máy, công trình công nghiệp. Giải pháp là lựa chọn hoàn hảo cho hệ thống lạnh.
Nhờ đặc điểm dạng ống thẳng và đa dạng quy cách, ống đồng cây Hailiang được sử dụng trong nhiều hệ thống và lĩnh vực.
Ống đồng Hailiang là loại ống đồng được sản xuất dưới dạng ống thẳng. Kích thước tiêu chuẩn là 2,9m và 5,8m. Chiều dài tối đa dưới 6m/ cây. Ngoài ra, khách hàng có thể đặt hàng cắt theo kích thước yêu cầu.
Dạng ống thẳng phù hợp với những tuyến đường ống yêu cầu sử dụng các đoạn ống có chiều dài cố định, cần độ thẳng hoặc có kích thước lớn. Hoàng Đạt cung cấp ống đồng cây Hailiang có các trạng thái Cứng (H), Bán cứng (1/2H), Ủ mềm, Ủ mềm và ủ sáng theo yêu cầu.
Ống đồng cây Hailiang đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mang đến chất lượng ổn định cho dự án. Vì vậy, anh chị có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn giải pháp này cho dự án của mình.
Ống đồng cây Hailiang do Hoàng Đạt phân phối được sử dụng chủ yếu trong hệ thống lạnh Chiller, điều hòa trung tâm của các tòa nhà lớn, các nhà máy công nghiệp.
Dạng ống thẳng phù hợp với những tuyến đường ống cần các đoạn ống cố định và yêu cầu triển khai theo thiết kế kỹ thuật.

Ống đồng cây Hailiang có nhiều ưu điểm vượt trội như:
So với các thương hiệu khác, ống đồng cây Hailiang có đa dạng quy cách hơn. Nhiều loại độ dày, đường kính phục vụ nhu cầu cho từng dự án.
Đồng có khả năng dẫn nhiệt tốt và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điều hòa, nhiệt lạnh và trao đổi nhiệt.
Tùy theo mác đồng và trạng thái vật liệu, ống có thể đáp ứng các yêu cầu gia công khác nhau trong quá trình thi công hệ thống.
Ống đồng cây Hailiang có đường kính phổ biến từ 9.52mm đến 79.38mm, độ dầy 0,51mm tới 2,5mm và độ dài cây thông dụng 2.9m hoặc 5.8m. Ngoài ra cũng có thể đặt hàng với đường kính, độ dày và chiều dài tuỳ ý.
Tại kho Hoàng Đạt, ống đồng cây Hailiang thường sẵn các loại đường ống có đường kính lớn từ 22 trở lên.
| O.D/Thickness | 0.013" to 0.023" | 0.023" to 0.031" | 0.031" to 0.039" | 0.039" to 0.047" | 0.047" to 0.059" | 0.059" to 0.078" | 0.078" to 0.12" | 0.12" to 0.16" | 0.16" to 0.22" | 0.22" to 0.27" | 0.27" to 0.37" |
| 1/4 " to 1/2 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||||
| 1/2 " to 3/4 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||||
| 3/4 " to 1 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 1 " to 1-3/8 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 1-3/8 " to 1-1/2 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| 1-1/2 " to 1-19/20 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 1-19/20 " to 2-1/2 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 2-1/2 " to 2-3/4 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 2-3/4 " to 3-3/8 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| 3-3/8 " to 4 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| 4 " to 5-3/8 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||||
| 5-3/8 " to 6-1/4 " | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||||
| 6-1/4 " to 8-5/8 " | ✓ | ✓ |
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật theo công bố mới nhất của hãng
| Tiêu chuẩn | Tên | Copper Alooy No | Chemical Composition (%) | |||||||||||||
| Cu | Sn | PB | Fe | Al | Zn | Mn | Ni | As | C | Co | P | S | Others | |||
| Admiralty Brass Tube | C44300 | 70.0-73.0 | 0.9-1.2 | ≤ 0.07 | ≤ 0.06 | - | Remainder | - | - | 0.02-0.06 | - | - | ||||
| ASTM B111 | Al-brass Tube | C68700 | 76.0-79.0 | - | ≤ 0.07 | ≤ 0.06 | 1.8-2.5 | Remainder | - | - | 0.02-0.06 | - | - | |||
| 90-10 Cuni Tube | C70600 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 1.0 - 1.8 | - | ≤ 1.0 | ≤ 1.0 | 9.0-11.0 | - | - | - | ||||
| 70-30 Cuni Tube | C71500 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 0.04-1.0 | - | ≤ 1.0 | ≤ 1.0 | 29.0-33.0 | - | - | - | ||||
| 66/30/2/2 | C71640 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 1.7-2.3 | - | ≤ 1.0 | 1.5-2.5 | 29.0-32.0 | ≤ 0.06 | - | - | ≤ 0.03 | - | ||
| JIS H3300 | Condenser Brass Tube | C4430 | 70.0-73.0 | 0.92-1.2 | ≤0.05 | ≤0.05 | - | Remainder | - | - | 0.02-0.06 | - | - | |||
| C6870 | 76.0-79.0 | - | ≤ 0.05 | ≤0.05 | 1.8-2.5 | Remainder | - | - | 0.02-0.06 | - | - | |||||
| Condenser CoNi Tube | C7060 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 1.0-1.8 | - | ≤0.50 | 0.20-1.0 | 9.0-11.0 | - | - | - | Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5 | |||
| C7150 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 0.04-1.0 | - | ≤ 0.05 | 0.20-1.0 | 29.0-33.0 | - | - | - | Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5 | ||||
| C7164 | Remainder | - | ≤ 0.05 | 1.7-2.3 | - | ≤ 0.05 | 1.5-2.5 | 29.0-32.0 | - | - | - | Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5 | ||||
| BS EN12451 (B2871) | Conderser Brass Tube | CuZn28Snl As | 70.0-72.5 | 0.9-1.3 | ≤ 0.05 | ≤ 0.07 | - | Remainder | ≤ 0.01 | ≤ 0.01 | 0.02-0.06 | ≤ 0.01 | ≤ 0.03 | |||
| CuZn20A12 As | 76-79.0 | - | ≤0.05 | ≤0.07 | 1.8-2.3 | Remainder | ≤ 0.1 | ≤ 0.1 | 0.02-0.06 | ≤ 0.01 | ≤ 0.03 | |||||
| Condenser CuNi Tube | CuNi10Fe1Mn (CN102) | Remainder | ≤0.03 | ≤0.02 | 1.0-2.0 | - | ≤ 0.05 | 0.50-1.0 | 9.0-11.0 | - | ≤ 0.05 | ≤ 0.1 | ≤ 0.02 | ≤ 0.05 | ≤ 0.2 | |
| CuNi30Fe1Mn (CN107) | Remainder | ≤0.05 | ≤0.02 | 0.4-1.0 | - | ≤ 0.05 | 0.50-1.5 | 30.-32.0 | - | ≤ 0.05 | ≤ 0.1 | ≤ 0.02 | ≤ 0.05 | ≤ 0.2 | ||
| CuNi30Fe1Mn (CN108) | Remainder | ≤0.05 | ≤0.02 | 1.5-2.5 | - | ≤ 0.05 | 1.5-2.5 | 29.0-32.0 | - | ≤ 0.05 | ≤ 0.1 | ≤ 0.02 | ≤ 0.05 | ≤ 0.2 | ||
Quý Đối tác, Khách hàng cần tư vấn giải pháp tối ưu cho dự án vui lòng liên hệ với Hoàng Đạt để được hỗ trợ tốt nhất!