Ống đồng cây Hailiang

5
(2 Đánh Giá)
  • Thương hiệu xuất xứ từ Trung Quốc được tin dùng tại rất nhiều quốc gia trên thế giới 
  • Đa dạng quy cách, phù hợp linh hoạt với nhiều dự án
  • Thương hiệu quen thuộc với người tiêu dùng Việt
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

Ống đồng cây Hailiang được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Hoàng Đạt. Liên hệ để nhận tư vấn, hỗ trợ tốt nhất từ đội ngũ kỹ thuật của Hoàng Đạt.

Thông tin sản phẩm

Ống đồng cây Hailiang chuyên dùng trong hệ thống lạnh chiller, điều hòa trung tâm của các tòa nhà lớn, nhà máy, công trình công nghiệp. Giải pháp là lựa chọn hoàn hảo cho hệ thống lạnh. 

Ống đồng cây Hailiang là gì?

Nhờ đặc điểm dạng ống thẳng và đa dạng quy cách, ống đồng cây Hailiang được sử dụng trong nhiều hệ thống và lĩnh vực.

Ống đồng Hailiang là loại ống đồng được sản xuất dưới dạng ống thẳng. Kích thước tiêu chuẩn là 2,9m và 5,8m. Chiều dài tối đa dưới 6m/ cây. Ngoài ra, khách hàng có thể đặt hàng cắt theo kích thước yêu cầu. 

Dạng ống thẳng phù hợp với những tuyến đường ống yêu cầu sử dụng các đoạn ống có chiều dài cố định, cần độ thẳng hoặc có kích thước lớn. Hoàng Đạt cung cấp ống đồng cây Hailiang có các trạng thái Cứng (H), Bán cứng (1/2H), Ủ mềm, Ủ mềm và ủ sáng theo yêu cầu. 

Ống đồng cây Hailiang đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mang đến chất lượng ổn định cho dự án. Vì vậy, anh chị có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn giải pháp này cho dự án của mình. 

Ứng dụng ống đồng cây Hailiang

Ống đồng cây Hailiang do Hoàng Đạt phân phối được sử dụng chủ yếu trong hệ thống lạnh Chiller, điều hòa trung tâm của các tòa nhà lớn, các nhà máy công nghiệp.

  • Hệ thống Chiller và điều hòa  trung tâm 
  • Hệ thống HVAC 
  • Điều hòa không khí 
  • Các ứng dụng công nghiệp

Dạng ống thẳng phù hợp với những tuyến đường ống cần các đoạn ống cố định và yêu cầu triển khai theo thiết kế kỹ thuật.

Ứng dụng ống đồng cây Hailiang phân phối tại Hoàng Đạt
Ứng dụng ống đồng cây Hailiang phân phối tại Hoàng Đạt 

Ưu điểm ống đồng thẳng Hailiang

Ống đồng cây Hailiang có nhiều ưu điểm vượt trội như: 

  • Đa dạng quy cách

So với các thương hiệu khác, ống đồng cây Hailiang có đa dạng quy cách hơn. Nhiều loại độ dày, đường kính phục vụ nhu cầu cho từng dự án. 

  • Khả năng dẫn nhiệt tốt

Đồng có khả năng dẫn nhiệt tốt và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điều hòa, nhiệt lạnh và trao đổi nhiệt.

  • Khả năng gia công và kết nối

Tùy theo mác đồng và trạng thái vật liệu, ống có thể đáp ứng các yêu cầu gia công khác nhau trong quá trình thi công hệ thống.

Quy cách ống đồng thẳng Hailiang thông dụng tại Hoàng Đạt

Ống đồng cây Hailiang có đường kính phổ biến từ 9.52mm đến 79.38mm, độ dầy 0,51mm tới 2,5mm và độ dài cây thông dụng 2.9m hoặc 5.8m. Ngoài ra cũng có thể đặt hàng với đường kính, độ dày và chiều dài tuỳ ý.

  1. Đường kính ngoài: 9.52 mm ~ 53.98mm
  2. Độ Dày: 0.51mm ~  2.5mm
  3. Chiều dài: 2.9m - 5.8m hoặc tuỳ chọn
  4. TIêu chuẩn tuân thủ: ASTM B-280, JISH-3300
  5. Mã hợp kim: C12200, C1220, TP2

Tại kho Hoàng Đạt, ống đồng cây Hailiang thường sẵn các loại đường ống có đường kính lớn từ 22 trở lên. 

O.D/Thickness0.013" to 0.023"0.023" to 0.031"0.031" to 0.039"0.039" to 0.047"0.047" to 0.059"0.059" to 0.078"0.078" to 0.12"0.12" to 0.16"0.16" to 0.22"0.22" to 0.27"0.27" to 0.37"
1/4 " to 1/2 "✓✓✓✓✓      
1/2 " to 3/4 "✓✓✓✓✓✓     
3/4 " to 1 "✓✓✓✓✓✓✓✓   
1 " to 1-3/8 " ✓✓✓✓✓✓✓✓  
1-3/8 " to 1-1/2 "  ✓✓✓✓✓✓✓  
1-1/2 " to 1-19/20 "  ✓✓✓✓✓✓✓✓ 
1-19/20 " to 2-1/2 "  ✓✓✓✓✓✓✓✓ 
2-1/2 " to 2-3/4 "   ✓✓✓✓✓✓✓✓
2-3/4 " to 3-3/8 "   ✓✓✓✓✓✓✓✓
3-3/8 " to 4 "    ✓✓✓✓✓✓✓
4 " to 5-3/8 "     ✓✓✓✓✓✓
5-3/8 " to 6-1/4 "      ✓✓✓✓✓
6-1/4 " to 8-5/8 "       ✓✓  

Thông số kỹ thuật ống đồng cây Hailiang 

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật theo công bố mới nhất của hãng 

Tiêu chuẩnTênCopper Alooy NoChemical Composition (%)
CuSnPBFeAlZnMnNiAsCCoPSOthers
 Admiralty Brass TubeC4430070.0-73.00.9-1.2≤ 0.07≤ 0.06-Remainder--0.02-0.06  - -
ASTM B111Al-brass Tube C6870076.0-79.0-≤ 0.07≤ 0.061.8-2.5Remainder--0.02-0.06  - -
90-10 Cuni TubeC70600Remainder-≤ 0.051.0 - 1.8-≤ 1.0≤ 1.09.0-11.0  -- -
70-30 Cuni TubeC71500Remainder-≤ 0.050.04-1.0-≤ 1.0≤ 1.029.0-33.0  -- -
66/30/2/2C71640Remainder-≤ 0.051.7-2.3-≤ 1.01.5-2.529.0-32.0 ≤ 0.06--≤ 0.03-
JIS H3300Condenser Brass TubeC443070.0-73.00.92-1.2≤0.05≤0.05-Remainder--0.02-0.06  - -
C687076.0-79.0-≤ 0.05≤0.051.8-2.5Remainder--0.02-0.06  - -
Condenser CoNi TubeC7060Remainder-≤ 0.051.0-1.8-≤0.500.20-1.09.0-11.0- -- Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5
C7150Remainder-≤ 0.050.04-1.0-≤ 0.050.20-1.029.0-33.0- -- Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5
C7164Remainder-≤ 0.051.7-2.3-≤ 0.051.5-2.529.0-32.0- -- Cu+Fe+Mn+Ni≥99.5
BS EN12451 (B2871)Conderser Brass TubeCuZn28Snl As70.0-72.50.9-1.3≤ 0.05≤ 0.07-Remainder≤ 0.01≤ 0.010.02-0.06  ≤ 0.01 ≤ 0.03
CuZn20A12 As76-79.0-≤0.05≤0.071.8-2.3Remainder≤ 0.1≤ 0.10.02-0.06  ≤ 0.01 ≤ 0.03
Condenser CuNi TubeCuNi10Fe1Mn (CN102)Remainder≤0.03≤0.021.0-2.0-≤ 0.050.50-1.09.0-11.0-≤ 0.05≤ 0.1≤ 0.02≤ 0.05≤ 0.2
 CuNi30Fe1Mn (CN107)Remainder≤0.05≤0.020.4-1.0-≤ 0.050.50-1.530.-32.0-≤ 0.05≤ 0.1≤ 0.02≤ 0.05≤ 0.2
 CuNi30Fe1Mn (CN108)Remainder≤0.05≤0.021.5-2.5-≤ 0.051.5-2.529.0-32.0-≤ 0.05≤ 0.1≤ 0.02≤ 0.05≤ 0.2

Quý Đối tác, Khách hàng cần tư vấn giải pháp tối ưu cho dự án vui lòng liên hệ với Hoàng Đạt để được hỗ trợ tốt nhất!

Sản phẩm liên quan

message zalo
Thông báo
Đóng