Ống đồng LWC Hailiang

5
(0 Đánh Giá)
  • Độ tinh khiết đồng cao: Khả năng dẫn nhiệt vượt trội, chống ăn mòn tốt và dễ dàng dẻo uốn.
  • Cuộn liền mạch không mối hàn: Triệt tiêu các khớp nối trung gian, giảm 90% nguy cơ rò rỉ gas lạnh.
  • Tối ưu chi phí vật tư: Cắt đúng độ dài thực tế thi công, hạn chế tối đa phế liệu dư thừa.
  • Tương thích máy tự động: Đáp ứng hoàn hảo cho dây chuyền xả/chặt ống tự động tại các nhà máy OEM.

Thông tin sản phẩm

Ống đồng bành LWC Hailiang (Level Wound Coil) là dòng sản phẩm cao cấp được sản xuất bởi Tập đoàn Hailiang – nhà sản xuất hàng đầu thế giới về ống đồng và phụ kiện. Với quy cách cuộn lô lớn liên tục (trọng lượng lên tới 90kg – 180kg/cuộn hoặc chế tạo theo yêu cầu) , sản phẩm chuyên dùng cho các dây chuyền gia công cắt gọt, uốn định hình tự động tại các nhà máy sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt, dàn lạnh và dàn nóng.  Sản phẩm được cung cấp với 2 dòng chính:

  • Ống đồng bành trơn (LWC Plain Series): Bề mặt lòng ống trơn nhẵn.
  • Ống đồng bành vằn trong (LWC Inner Grooved Series): Bề mặt lòng ống dập rãnh xoắn giúp gia tăng diện tích tiếp xúc, tối ưu hóa hiệu suất trao đổi nhiệt cho ngành điều hòa & nhiệt lạnh (ACR).

ỨNG DỤNG & TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT

Ứng dụng chính: Sản xuất hệ thống điều hòa không khí (Air Conditioning), Nhiệt lạnh (Refrigeration), Cấp thoát nước (Water), Khí gas (Gas), Vệ sinh (Sanitation), PCCC (Fire Protection) và các mục đích công nghiệp chung.

Thành phần nguyên liệu: Sản xuất từ đồng tinh khiết với hàm lượng đồng tối thiểu đạt 99.90% Cu.

Bộ tiêu chuẩn & Mác hợp kim áp dụng:

  • JIS H3300 (Nhật Bản): Mác C1220 (Trạng thái: H, 1/2H, OL, O).
  • ASTM B280 / B68 / B75 / B88 / B743-92a (Hoa Kỳ): Mác C12200 (Trạng thái: H80, H58, H55, O50, O60).
  • EN 12735-1 / EN 12735-2 / EN 1057 / EN 12449 (Châu Âu): Mác Cu-DHP hoặc CW024A (Trạng thái: Y080, Y040, Y035 / R360, R290, R250, R220).
  • BS 2871 (Anh): Mác C106.
  • DIN (Đức): Mác SF-Cu.

BẢNG QUY CÁCH KỸ THUẬT LWC (LWC PLAIN SERIES)

Dưới đây là bảng thông số quy cách kỹ thuật dòng ống bành trơn LWC Hailiang (đã tối ưu dạng chữ viết tay chuẩn CMS):

Đường kính ngoài O.D mm (Inch)Độ dày thành ống mm (Inch)Trọng lượng cuộn lô (kg)Trọng lượng cuộn lô (lbs)
Phi 3.80 mm (5/32")0.28 - 0.60 mm (0.011 - 0.024")Sản xuất theo yêu cầuSản xuất theo yêu cầu
Phi 4.76 mm (3/16")0.28 - 0.81 mm (0.011 - 0.032")Sản xuất theo yêu cầuSản xuất theo yêu cầu
Phi 6.35 mm (1/4")0.28 - 1.07 mm (0.011 - 0.042")Sản xuất theo yêu cầuSản xuất theo yêu cầu
Phi 7.94 mm (5/16")0.28 - 1.50 mm (0.011 - 0.059")90 - 130 kg200 - 300 lbs
Phi 9.52 mm (3/8")0.28 - 1.50 mm (0.011 - 0.059")130 - 180 kg300 - 400 lbs
Phi 12.70 mm (1/2")0.35 - 2.00 mm (0.014 - 0.079")Lớn hơn 180 kgLớn hơn 400 lbs
Phi 15.88 mm (5/8")0.46 - 2.00 mm (0.018 - 0.079")Lớn hơn 180 kgLớn hơn 400 lbs
Phi 19.05 mm (3/4")0.71 - 2.00 mm (0.028 - 0.079")Lớn hơn 180 kgLớn hơn 400 lbs
Phi 22.22 mm (7/8")0.89 - 2.00 mm (0.035 - 0.079")Lớn hơn 180 kgLớn hơn 400 lbs

4. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI LWC (PACKING WAYS)

Hailiang cung cấp nhiều giải pháp đóng gói cuộn lô lớn đáp ứng chính xác yêu cầu của máy xả tự động:

  • Cấu trúc khay/lô: Khay gỗ (Wooden pallets) , lô bìa cứng (Cardboard Reels) hoặc lô nhựa (Reels I.D. Payout).
  • Hướng rút dây: Rút dây từ lòng trong (Draw from I.D.) hoặc rút dây từ vòng ngoài (Draw from O.D.).
  • Chiều quấn dây: Quấn theo chiều kim đồng hồ (Clockwise) hoặc ngược chiều kim đồng hồ (Anti-Clockwise).
  • In ấn nhãn hiệu: Đóng gói mang tem nhãn Hailiang chính hãng hoặc đóng gói trung tính (Neutral Packing).

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng