Ống đồng vằn trong

Ống đồng vằn trong Ruby Copper

5
(0 Đánh Giá)
  • Gia tăng hiệu suất trao đổi nhiệt: Thiết kế rãnh vằn xoắn bên trong giúp tối ưu hóa diện tích tiếp xúc, tăng cường khả năng truyền nhiệt và tiết kiệm điện năng cho hệ thống.
  • Đồng tinh khiết & Tương thích áp suất cao: Chế tạo từ nguyên liệu đồng tinh khiết, đảm bảo độ bền cơ học và vận hành an toàn với các dòng gas R32, R410A thế hệ mới.
  • Lòng ống siêu sạch & Mượt mà: Bề mặt bên trong triệt tiêu tạp chất, hạn chế tối đa cặn bẩn giúp môi chất lạnh lưu thông mượt mà và bảo vệ máy nén bền bỉ.

Thông tin sản phẩm

Ống đồng vằn trong Ruby Copper (Inner-Grooved Tube - IGT) là giải pháp truyền nhiệt chất lượng cao dành cho các hệ thống điều hòa không khí và dàn trao đổi nhiệt. Thiết kế hệ thống rãnh vằn xoắn được gia công tỉ mỉ bên trong lòng ống giúp tối ưu hóa diện tích tiếp xúc bề mặt và tăng cường lượng nhiệt truyền qua môi chất lạnh. Nhờ đó, ống đồng IGT Ruby Copper cải thiện hiệu suất sử dụng năng lượng, mang lại giải pháp vận hành tối ưu và tiết kiệm nguyên liệu.

Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật

Hiệu suất trao đổi nhiệt cao: Tăng khả năng truyền nhiệt so với ống đồng trơn, giúp hệ thống làm lạnh nhanh và giảm tiêu thụ điện năng.
Độ tinh khiết đồng cao: Chế tạo từ nguyên liệu đồng tinh khiết, đảm bảo độ bền kéo, tính chất cơ học ổn định và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Tương thích môi chất lạnh thế hệ mới: Hoạt động an toàn dưới áp suất làm việc cao của các dòng gas R32, R410A, R134a, R407.
Lòng ống siêu sạch: Bề mặt bên trong mịn, triệt tiêu tạp chất giúp môi chất lạnh tăng tốc độ lưu thông khí và bảo vệ máy nén.

Bảng Quy Cách Sản Phẩm Tham Khảo

Mã quy cách (Specification)Trọng lượng (g/m)Đường kính ngoài O.D (mm)Đường kính trong I.D (mm)Độ dày đáy TF (mm)Chiều sâu rãnh H (mm)Tổng độ dày TF + H (mm)Góc rãnh Alpha (Độ)Góc xoắn Beta (Độ)Số răng (Răng)
Phi 7.94 - 0.25+0.20 (Góc 18)667.947.040.250.200.45401850
Phi 7.94 - 0.26+0.17 (Góc 18)667.947.080.260.170.43401850
Phi 7.94 - 0.28+0.20 (Góc 18)727.946.980.280.200.48401850
Phi 7.94 - 0.30+0.20 (Góc 18)767.946.940.300.200.50401850
Phi 9.52 - 0.27+0.16 (Góc 18)829.528.660.270.160.43301870
Phi 9.52 - 0.28+0.12 (Góc 15)809.528.720.280.120.40531565
Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 18)839.528.660.280.150.43531860
Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 25)889.528.660.280.150.43902565
Phi 9.52 - 0.28+0.20 (Góc 18)859.528.560.280.200.48251855

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng