Tối ưu hiệu suất truyền nhiệt: Cấu trúc rãnh xoắn bên trong lòng ống (Inner Grooved) giúp gia tăng diện tích tiếp xúc, tối ưu hiệu quả trao đổi nhiệt cho hệ thống điều hòa và nhiệt lạnh (ACR).
Độ tinh khiết đồng cao: Chế tạo từ mác hợp kim C1220 / C12200 / Cu-DHP với hàm lượng đồng tinh khiết tối thiểu đạt 99.90% Cu.
Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Sản xuất tuân thủ khắt khe các tiêu chuẩn JIS H3300 (Nhật Bản), ASTM B280/B743 (Mỹ), EN 12735 (Châu Âu) và BS2871 (Anh).
Đa dạng quy cách kích thước: Cung cấp đầy đủ các đường kính ngoài từ 5.00mm, 7.00mm, 7.94mm, 9.52mm đến 12.70mm với nhiều tùy chọn độ dày đáy, chiều sâu rãnh và góc xoắn.
Ống đồng vằn trong Hailiang (LWC Inner Grooved Series) là giải pháp vật liệu cao cấp do Tập đoàn Hailiang – thương hiệu thuộc Fortune Global 500 sản xuất. Thiết kế dập rãnh xoắn bên trong lòng ống giúp tối ưu hóa luồng chảy của môi chất lạnh và tăng cường diện tích bề mặt tiếp xúc nhiệt, mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội cho các hệ thống điều hòa không khí và dàn trao đổi nhiệt.
Dưới đây là bảng thông số chi tiết một số mã quy cách ống đồng vằn trong Hailiang thông dụng trên thị trường:
| Mã quy cách (Specification) | Đường kính ngoài O.D (mm) | Đường kính trong I.D (mm) | Độ dày đáy TF (mm) | Chiều sâu rãnh H (mm) | Tổng độ dày TF + H (mm) | Góc rãnh Alpha (Độ) | Góc xoắn Beta (Độ) | Số răng (Răng) |
Phi 5.00 - 0.20+0.15 (Góc 18)
| 5.00 | 4.30 | 0.20 | 0.15 | 0.35 | 40 | 18 | 40 |
Phi 7.00 - 0.25+0.18 (Góc 18)
| 7.00 | 6.14 | 0.25 | 0.18 | 0.43 | 40 | 18 | 50 |
Phi 7.94 - 0.25+0.20 (Góc 18)
| 7.94 | 7.04 | 0.25 | 0.20 | 0.45 | 40 | 18 | 50 |
Phi 7.94 - 0.28+0.20 (Góc 18)
| 7.94 | 6.98 | 0.28 | 0.20 | 0.48 | 40 | 18 | 50 |
Phi 9.52 - 0.27+0.16 (Góc 18)
| 9.52 | 8.66 | 0.27 | 0.16 | 0.43 | 30 | 18 | 70 |
Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 18)
| 9.52 | 8.66 | 0.28 | 0.15 | 0.43 | 53 | 18 | 60 |
Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 25)
| 9.52 | 8.66 | 0.28 | 0.15 | 0.43 | 90 | 25 | 65 |
Phi 12.00 - 0.36+0.25 (Góc 18)
| 12.00 | 10.78 | 0.36 | 0.25 | 0.61 | 40 | 18 | 70 |
Phi 12.70 - 0.40+0.25 (Góc 18)
| 12.70 | 11.40 | 0.40 | 0.25 | 0.65 | 53 | 18 | 70 |