Ống đồng vằn trong

Ống đồng vằn trong Hailiang

5
(0 Đánh Giá)
  • Tối ưu hiệu suất truyền nhiệt: Cấu trúc rãnh xoắn bên trong lòng ống (Inner Grooved) giúp gia tăng diện tích tiếp xúc, tối ưu hiệu quả trao đổi nhiệt cho hệ thống điều hòa và nhiệt lạnh (ACR).

  • Độ tinh khiết đồng cao: Chế tạo từ mác hợp kim C1220 / C12200 / Cu-DHP với hàm lượng đồng tinh khiết tối thiểu đạt 99.90% Cu.

  • Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Sản xuất tuân thủ khắt khe các tiêu chuẩn JIS H3300 (Nhật Bản), ASTM B280/B743 (Mỹ), EN 12735 (Châu Âu) và BS2871 (Anh).

  • Đa dạng quy cách kích thước: Cung cấp đầy đủ các đường kính ngoài từ 5.00mm, 7.00mm, 7.94mm, 9.52mm đến 12.70mm với nhiều tùy chọn độ dày đáy, chiều sâu rãnh và góc xoắn.

Thông tin sản phẩm

Ống đồng vằn trong Hailiang (LWC Inner Grooved Series) là giải pháp vật liệu cao cấp do Tập đoàn Hailiang – thương hiệu thuộc Fortune Global 500 sản xuất. Thiết kế dập rãnh xoắn bên trong lòng ống giúp tối ưu hóa luồng chảy của môi chất lạnh và tăng cường diện tích bề mặt tiếp xúc nhiệt, mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội cho các hệ thống điều hòa không khí và dàn trao đổi nhiệt.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT NỔI BẬT

  • Tối ưu hóa hiệu suất truyền nhiệt: Hệ thống rãnh vằn bên trong lòng ống giúp cải thiện hệ số truyền nhiệt đáng kể so với ống đồng trơn thông thường, giúp thiết bị làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện.
  • Độ tinh khiết đồng cao: Chế tạo từ đồng nguyên chất với hàm lượng Cu Min 99.90% (các mác C1220, C12200, Cu-DHP) giúp nâng cao độ bền, chống ăn mòn và chịu áp suất cao.
  • Chuẩn hóa theo tiêu chuẩn quốc tế: Đáp ứng đầy đủ các bộ tiêu chuẩn khắt khe gồm JIS H3300 (Nhật Bản), ASTM B280 / B743 (Mỹ), EN 12735 (Châu Âu) và BS2871 (Anh).
  • Bề mặt lòng ống siêu sạch: Lòng ống được xử lý triệt để cặn bẩn và dư lượng tạp chất, bảo vệ hệ thống nén vận hành êm ái và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

BẢNG QUY CÁCH KỸ THUẬT

Dưới đây là bảng thông số chi tiết một số mã quy cách ống đồng vằn trong Hailiang thông dụng trên thị trường:

Mã quy cách (Specification)Đường kính ngoài O.D (mm)Đường kính trong I.D (mm)Độ dày đáy TF (mm)Chiều sâu rãnh H (mm)Tổng độ dày TF + H (mm)Góc rãnh Alpha (Độ)Góc xoắn Beta (Độ)Số răng (Răng)

Phi 5.00 - 0.20+0.15 (Góc 18)

 

5.00

4.30

0.20

0.15

0.35

40

18

40

Phi 7.00 - 0.25+0.18 (Góc 18)

 

7.00

6.14

0.25

0.18

0.43

40

18

50

Phi 7.94 - 0.25+0.20 (Góc 18)

 

7.94

7.04

0.25

0.20

0.45

40

18

50

Phi 7.94 - 0.28+0.20 (Góc 18)

 

7.94

6.98

0.28

0.20

0.48

40

18

50

Phi 9.52 - 0.27+0.16 (Góc 18)

 

9.52

8.66

0.27

0.16

0.43

30

18

70

Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 18)

 

9.52

8.66

0.28

0.15

0.43

53

18

60

Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 25)

 

9.52

8.66

0.28

0.15

0.43

90

25

65

Phi 12.00 - 0.36+0.25 (Góc 18)

 

12.00

10.78

0.36

0.25

0.61

40

18

70

Phi 12.70 - 0.40+0.25 (Góc 18)

 

12.70

11.40

0.40

0.25

0.65

53

18

70

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

  • Sản xuất dàn trao đổi nhiệt: Sử dụng làm nguyên liệu chính gia công dàn lạnh, dàn nóng cho hệ thống điều hòa không khí dân dụng và thương mại (ACR).
  • Công nghiệp nhiệt lạnh: Chế tạo đường ống dẫn cho tủ lạnh, tủ bảo quản thực phẩm, hệ thống kho lạnh công nghiệp.
  • Hệ thống kỹ thuật: Ứng dụng trong đường ống dẫn khí gas, cấp thoát nước và các thiết bị truyền nhiệt kỹ thuật cao.

Sản phẩm liên quan

zalo
Thông báo
Đóng