Ống đồng vằn trong Taisei (IGT - Inner-Grooved Tube) là giải pháp truyền nhiệt cao cấp được chế tạo chuyên dụng cho hệ thống điều hòa không khí, máy lạnh công nghiệp và các dàn trao đổi nhiệt. Với thiết kế đột phá gồm hệ thống rãnh vằn xoắn được gia công chính xác bên trong lòng ống, sản phẩm giúp tăng diện tích tiếp xúc bề mặt và tối ưu hóa lưu lượng dòng chảy môi chất lạnh. Nhờ đó, ống đồng IGT Taisei cải thiện đáng kể hiệu suất làm lạnh, giảm mức tiêu thụ điện năng và đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của công trình.
Tối ưu hóa hiệu suất truyền nhiệt: Tăng cường khả năng trao đổi nhiệt giữa thành ống và môi chất lạnh, giúp hệ thống làm lạnh nhanh và tiết kiệm năng lượng.
Dưới đây là bảng thông số quy cách kỹ thuật các dòng ống đồng vằn trong IGT Taisei thông dụng:
| Mã quy cách (Specification) | Trọng lượng (g/m) | Đường kính ngoài O.D (mm) | Đường kính trong I.D (mm) | Độ dày đáy TF (mm) | Chiều sâu rãnh H (mm) | Tổng độ dày TF + H (mm) | Góc rãnh Alpha (Độ) | Góc xoắn Beta (Độ) | Số răng (Răng) |
| Phi 7.94 - 0.25+0.20 (Góc 18) | 66 | 7.94 | 7.04 | 0.25 | 0.20 | 0.45 | 40 | 18 | 50 |
| Phi 7.94 - 0.26+0.17 (Góc 18) | 66 | 7.94 | 7.08 | 0.26 | 0.17 | 0.43 | 40 | 18 | 50 |
| Phi 7.94 - 0.28+0.20 (Góc 18) | 72 | 7.94 | 6.98 | 0.28 | 0.20 | 0.48 | 40 | 18 | 50 |
| Phi 7.94 - 0.30+0.20 (Góc 18) | 76 | 7.94 | 6.94 | 0.30 | 0.20 | 0.50 | 40 | 18 | 50 |
| Phi 9.52 - 0.27+0.16 (Góc 18) | 82 | 9.52 | 8.66 | 0.27 | 0.16 | 0.43 | 30 | 18 | 70 |
| Phi 9.52 - 0.28+0.12 (Góc 15) | 80 | 9.52 | 8.72 | 0.28 | 0.12 | 0.40 | 53 | 15 | 65 |
| Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 18) | 83 | 9.52 | 8.66 | 0.28 | 0.15 | 0.43 | 53 | 18 | 60 |
| Phi 9.52 - 0.28+0.15 (Góc 25) | 88 | 9.52 | 8.66 | 0.28 | 0.15 | 0.43 | 90 | 25 | 65 |
| Phi 9.52 - 0.28+0.20 (Góc 18) | 85 | 9.52 | 8.56 | 0.28 | 0.20 | 0.48 | 25 | 18 | 55 |